Câu tiếng Anh có từ “fork”
266 câu thật có từ fork hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fork nghĩa là cái nĩa. fork là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: cutlery used for serving and eating food. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fork
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
They were riding together towards home, when they came to a fork in the road.
Từ trong câu: fork, ride, together, toward, home, come, road
Annie [Editor] Van Sommer, Our Moslem Sisters A Cry of Need from Lands of Darkness Interpreted by Those Who Heard It. Nguồn: Project Gutenberg #30178. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He was working all the time he was talking and Mary was following him and helping him with her fork or the trowel.
Từ trong câu: fork, following, work, time, talk, follow, help
Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Swine,” pursued Mr. Wopsle, in his deepest voice, and pointing his fork at my blushes, as if he were mentioning my Christian name,—“swine were the companions of the prodigal.
Từ trong câu: fork, pursue, mr, deep, voice, point, mention, christian
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Elinor flushed, as she looked shyly up from the diagrams she was drawing on the table cloth with her fork.
Từ trong câu: diagram, fork, look, up, draw, table, cloth
Blanche Upright, The Valley of Content. Nguồn: Project Gutenberg #67728. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He took his knife and fork, and was going to commence eating, when the inclination appeared to become suddenly extinct.
Từ trong câu: extinct, fork, take, knife, go, eat, appear, become
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“How easy white folks al’us does things!” said Aunt Chloe, pausing while she was greasing a griddle with a scrap of bacon on her fork, and regarding young Master George with pride.
Từ trong câu: bacon, fork, regarding, easy, white, folk, thing, aunt
Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"He do dat ar'?" said Candace, dropping the fork wherewith she was spearing doughnuts.
Từ trong câu: donut, drop, fork
Various, The Atlantic Monthly, Volume 03, No. 17, March, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11687. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We were riding across the fork of one of the deepest and most spacious of the valleys formed by the spurs descending from the chain.
Từ trong câu: spacious, spur, ride, across, fork, deep, valley, form
H. F. B. Lynch, Armenia, Travels and Studies (Volume 2 of 2) The Turkish Provinces. Nguồn: Project Gutenberg #53568. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A big, curly-haired girl was holding bread on a fork above the red coals.
Từ trong câu: curly, big, hair, girl, hold, bread, fork, above
Ruth Russell, What's the Matter with Ireland?. Nguồn: Project Gutenberg #12033. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I involuntarily exclaimed, taking up, before I knew what I was doing, a toy fork of most ungainly make, broad, squat, and almost without handle.
Từ trong câu: toy, involuntarily, exclaim, take, up, know, do, fork
Florence May, The Life of Johannes Brahms (Vol 1 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #40643. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng fork
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| tuning fork | 372 lần |
| toasting fork | 205 lần |
| knives fork | 233 lần |
| pronged fork | 142 lần |
| fork lightning | 252 lần |
| fork sticks | 154 lần |
| fork tongue | 321 lần |
| replication fork | 73 lần |
| fork tongues | 112 lần |
| pawnee fork | 65 lần |
| silver fork | 319 lần |
| fork spoons | 65 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fork
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fork trong kho câu?
- Kho câu có 266 câu có từ fork hoặc các dạng của từ, trích từ 212 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fork xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fork gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 71 câu, rồi Bậc A2 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fork?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fork: Quá khứ đơn (48 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu), Câu phủ định (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.