Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “fork”
210 câu thật có từ fork hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fork nghĩa là cái nĩa. fork là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: cutlery used for serving and eating food. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fork
"You will not have far to come, and there will always be a knife and fork."
Từ trong câu: fork, far, come, always, knife
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 56, No. 346, August, 1844. Nguồn: Project Gutenberg #15634. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You will soon meet a fork in the road, take a right.
Từ trong câu: fork, soon, meet, road, take, right
«Medal of Honor: Frontline/Campaign 5: The Horten's Nest», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427284 (bản sửa đổi 4414945). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
After a bit, you will run into a fork; go straight.
Từ trong câu: fork, bit, run, go, straight
«EverQuest/Character classes/Druid», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428002 (bản sửa đổi 4337133). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Follow the path and you will reach a fork.
Từ trong câu: fork, follow, path, reach
«Pokémon Red and Blue/Victory Road», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=465093 (bản sửa đổi 4370580). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I recommended Mr Kittson to be certain before he left the Forks whether they will be able to carry it.
Từ trong câu: fork, recommend, mr, certain, leave, whether, able, carry
Various, The Washington Historical Quarterly, Volume V, 1914. Nguồn: Project Gutenberg #45779. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Madam Magloire, you will place the silver fork and spoon as near the fire as possible.
Từ trong câu: madam, silver, fork, spoon, place, near, fire, possible
Robert I., 1855-1916 [Editor] Fulton, Standard Selections A Collection and Adaptation of Superior Productions from Best Authors for Use in Class Room and on the Platform. Nguồn: Project Gutenberg #19926. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A simple crane propped on a forked stick will hold a cooking container over a fire.
Từ trong câu: crane, prop, simple, fork, stick, hold, cook, container
«Adventist Youth Honors Answer Book/Recreation/Camping Skills II», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=101008 (bản sửa đổi 3994049). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Mr. Kittson arrived from the Forks. he left the men behind they will not arrive till tomorrow.--The Express gentlemen also left the Forks yesterday.
Từ trong câu: tomorrow, mr, arrive, fork, leave, man, behind, till
Various, The Washington Historical Quarterly, Volume V, 1914. Nguồn: Project Gutenberg #45779. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The hole should be tight enough to firmly hold the fork and the wheel which will be supported.
Từ trong câu: firmly, hole, tight, enough, hold, fork, wheel, support
«Bicycles/Maintenance and Repair/Tools and Supplies/Truing Jig», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=4088 (bản sửa đổi 4046634). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng fork
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- tuning fork372 lần
- toasting fork205 lần
- knives fork233 lần
- pronged fork142 lần
- fork lightning252 lần
- fork sticks154 lần
- fork tongue321 lần
- replication fork73 lần
- fork tongues112 lần
- pawnee fork65 lần
- silver fork319 lần
- fork spoons65 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fork
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fork trong kho câu?
- Kho câu có 210 câu có từ fork hoặc các dạng của từ, trích từ 183 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fork xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fork gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc A2 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fork?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fork: Quá khứ đơn (27 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.