E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fork”

210 câu thật có từ fork hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fork nghĩa là cái nĩa. fork là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: cutlery used for serving and eating food. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fork

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • The Middle Fork has the largest watershed.

    Từ trong câu: watershed, middle, fork, large

    «Eel River», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=192064 (bản sửa đổi 9339966). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The least mechanized farms forked the hay into the lofts by hand but later barns were equipped with a mechanical fork for lifting the hay.

    Từ trong câu: mechanize, least, farm, fork, hay, hand, late, barn

    Elizabeth Brown Pryor, Frying Pan Farm. Nguồn: Project Gutenberg #33243. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The coarsest of delf, to be sure, and a cotton cloth, and steel forks, and a tin coffee-pot.

    Từ trong câu: steel, coffee, pot, tin, fork, sure, cotton, cloth

    Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We were riding across the fork of one of the deepest and most spacious of the valleys formed by the spurs descending from the chain.

    Từ trong câu: spacious, spur, ride, across, fork, deep, valley, form

    H. F. B. Lynch, Armenia, Travels and Studies (Volume 2 of 2) The Turkish Provinces. Nguồn: Project Gutenberg #53568. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The eldest then produced the table-cloth, knives, forks, and spoons.

    Từ trong câu: spoon, produce, table, cloth, knife, fork

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 53, No. 328, February, 1843. Nguồn: Project Gutenberg #13062. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They have taught us the use of napkins and silver forks; they give us the best perfumery in the world, and make the best gravies for our meats.

    Từ trong câu: gravy, teach, use, napkin, silver, fork, give, best

    Various, The Knickerbocker, or New-York Monthly Magazine, May 1844 Volume 23, Number 5. Nguồn: Project Gutenberg #22172. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng fork

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
tuning fork372 lần
toasting fork205 lần
knives fork233 lần
pronged fork142 lần
fork lightning252 lần
fork sticks154 lần
fork tongue321 lần
replication fork73 lần
fork tongues112 lần
pawnee fork65 lần
silver fork319 lần
fork spoons65 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fork

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fork trong kho câu?
Kho câu có 210 câu có từ fork hoặc các dạng của từ, trích từ 183 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fork xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fork gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc A2 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fork?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fork: Quá khứ đơn (27 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.