E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fork”

210 câu thật có từ fork hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fork nghĩa là cái nĩa. fork là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: cutlery used for serving and eating food. Xem trang từ điển đầy đủ

  • But Englishmen never ate with their right hands because the fork is always held with the left hand.

    Từ trong câu: fork, never, eat, right, hand, because, always, hold

    «Meena Alexander», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=225351 (bản sửa đổi 2247173). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng fork

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • tuning fork372 lần
  • toasting fork205 lần
  • knives fork233 lần
  • pronged fork142 lần
  • fork lightning252 lần
  • fork sticks154 lần
  • fork tongue321 lần
  • replication fork73 lần
  • fork tongues112 lần
  • pawnee fork65 lần
  • silver fork319 lần
  • fork spoons65 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fork

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fork trong kho câu?
Kho câu có 210 câu có từ fork hoặc các dạng của từ, trích từ 183 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fork xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fork gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc A2 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fork?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fork: Quá khứ đơn (27 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.