Câu tiếng Anh có từ “fork”
296 câu thật có từ fork hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fork nghĩa là cái nĩa. fork là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: cutlery used for serving and eating food. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fork
Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)
“Mr. Jeff Margrave,” he said clearly; Jeff bowed as gracefully as a man could in the fork of a great limb.
Từ trong câu: fork, limb, mr, clearly, man, great
Charlotte Perkins Gilman, Herland. Nguồn: Project Gutenberg #32. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Follow the path until you reach a fork and can go to the left or right.
Từ trong câu: path, fork, follow, until, reach, go, leave, right
«Seiken Densetsu 3/Part 3: Waterfalls, Wendel, and Wisp», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427510 (bản sửa đổi 3854869). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Or you can buy a tuning fork at your local music store.
Từ trong câu: local, fork, buy, tune, music, store
«Guitar/Lessons», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=26488 (bản sửa đổi 2385480). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The fork cannot go down in this crude and unprotected state.
Từ trong câu: crude, fork, can, go, down, state
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 61, No. 377, March 1847. Nguồn: Project Gutenberg #31859. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Anyone could start a mirror or a fork.
Từ trong câu: mirror, fork, anyone, start
«Wiki science/Wikiresearch», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=102031 (bản sửa đổi 1566209). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
When the time came, if he wanted to do so, he could awaken them to their delusion as by forked lightning and the burst of thunder.
Từ trong câu: thunder, fork, time, come, want, lightning, burst
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
A translation can be regarded as a fork (similar to software development).
Từ trong câu: translation, regard, fork, similar, software, development
«Translation and Version Control», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=304805 (bản sửa đổi 2672032). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Miss Calder might disapprove of him, with everything else she had seen at Rocky Fork, but she could not help liking the old master.
Cô Calder có thể không đồng tình với anh ta, với mọi thứ khác mà cô đã thấy ở Rocky Fork, nhưng cô không thể không thích ông chủ cũ.
Từ trong câu: disapprove, rocky, fork, miss, everything, else, see, help
Mary Hartwell Catherwood, Rocky Fork. Nguồn: Project Gutenberg #76984. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This can be compared to pair of tuning forks vibrating at the same frequency.
Từ trong câu: vibrate, compare, pair, tune, fork, frequency
«Structural Biochemistry/Lipids/Techniques to Study Membranes/Fluorescence Photo Bleaching», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=214453 (bản sửa đổi 3641778). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Experiment with putting down your fork between bites so you can tune in to your body.
Từ trong câu: bite, experiment, put, down, fork, tune, body
«Motivation and emotion/Book/2025/Hunger and satiety cue awareness», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=322692 (bản sửa đổi 2761738). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
I could wash the plates and knives and forks, and--and run errings--and fill the water jugs.
Từ trong câu: jug, wash, plate, knife, fork, run, fill, water
Margaret Westrup, The Young O'Briens: Being an Account of Their Sojourn in London. Nguồn: Project Gutenberg #45324. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng fork
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| tuning fork | 372 lần |
| toasting fork | 205 lần |
| knives fork | 233 lần |
| pronged fork | 142 lần |
| fork lightning | 252 lần |
| fork sticks | 154 lần |
| fork tongue | 321 lần |
| replication fork | 73 lần |
| fork tongues | 112 lần |
| pawnee fork | 65 lần |
| silver fork | 319 lần |
| fork spoons | 65 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fork
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fork trong kho câu?
- Kho câu có 296 câu có từ fork hoặc các dạng của từ, trích từ 227 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fork xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fork gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 81 câu, rồi Bậc A2 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fork?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fork: Quá khứ đơn (63 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (25 câu), Câu phủ định (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.