Câu tiếng Anh có từ “fork”
307 câu thật có từ fork hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fork nghĩa là cái nĩa. fork là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: cutlery used for serving and eating food. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fork
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
See, I have brought a fork too; I should have been a good person to take care of Jacobites or Covenanters in old days!
Từ trong câu: fork, see, bring, good, person, take, care, old
Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And so I'd advise you too, Master Curdie; that is, when your eyes have grown to be worth anything, and you have learned to cut the hazel fork.'
Từ trong câu: cut, fork, advise, master, eye, grow, worth, anything
George MacDonald, The Princess and Curdie. Nguồn: Project Gutenberg #709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Was pitch-forked into the Navy, but has not circumnavigated.
Đã được biên chế vào Hải quân nhưng chưa đi vòng quanh thế giới.
Từ trong câu: circumnavigate, pitch, fork, navy
Charles Dickens, Our Mutual Friend. Nguồn: Project Gutenberg #883. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You’ve got to fork over fifty dollars, flat down, or this child don’t start a peg.
Từ trong câu: peg, fifty, flat, fork, get, dollar, down, child
Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“I’ve identified the big block to the left,” he observed, and pointed with his fork at a square formed by several rows of lights.
Từ trong câu: observe, identify, block, fork, big, leave, point, square
Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Spoons, knives, and forks were unheard of: "Many a day I have eaten mashed bread and milk from a trough and thought it was good," remarked Mr. Griffin.
Từ trong câu: mash, spoon, knife, fork, unheard, many, day, eat
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 2. Nguồn: Project Gutenberg #22166. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They have taught us the use of napkins and silver forks; they give us the best perfumery in the world, and make the best gravies for our meats.
Từ trong câu: gravy, teach, use, napkin, silver, fork, give, best
Various, The Knickerbocker, or New-York Monthly Magazine, May 1844 Volume 23, Number 5. Nguồn: Project Gutenberg #22172. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng fork
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| tuning fork | 372 lần |
| toasting fork | 205 lần |
| knives fork | 233 lần |
| pronged fork | 142 lần |
| fork lightning | 252 lần |
| fork sticks | 154 lần |
| fork tongue | 321 lần |
| replication fork | 73 lần |
| fork tongues | 112 lần |
| pawnee fork | 65 lần |
| silver fork | 319 lần |
| fork spoons | 65 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fork
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fork trong kho câu?
- Kho câu có 307 câu có từ fork hoặc các dạng của từ, trích từ 232 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fork xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fork gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 83 câu, rồi Bậc A2 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fork?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fork: Quá khứ đơn (70 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (27 câu), Câu phủ định (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.