Câu tiếng Anh có từ “exhausting”
79 câu thật có từ exhausting hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: exhausting nghĩa là kiệt sức. exhausting là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: having a debilitating effect. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ exhausting
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
But he hailed as a relief the long, exhausting marches that came after a while.
Từ trong câu: exhausting, hail, relief, long, exhaust, march, come
Various, The Continental Monthly, Vol 6, No 5, November 1864 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #23689. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"You are exhausting yourself, my dear fellow," said Ghisleri, growing more anxious as he listened to the sick man's excited talk.
Từ trong câu: exhausting, exhaust, yourself, dear, fellow, grow, anxious, listen
F. Marion Crawford, Pietro Ghisleri. Nguồn: Project Gutenberg #40922. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They explored the slope with exhausting patience, but there was no further trace until they struck the very top of the hill.
Từ trong câu: exhausting, explore, slope, exhaust, patience, further, trace, until
Capwell Wyckoff, The Mercer Boys in the Ghost Patrol. Nguồn: Project Gutenberg #53774. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
By precise and detailed rules he delivered the fervent from exhausting their strength before its time, and thus preserved them for their work.
Từ trong câu: exhausting, precise, detail, rule, deliver, exhaust, strength, time
Eileen Douglas, Brother Francis; Or, Less than the Least. Nguồn: Project Gutenberg #33950. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"The church clocks were striking three in the morning when I arrived at Versailles, after the most exhausting journey that I had ever made.
Từ trong câu: exhausting, church, clock, strike, morning, arrive, exhaust, journey
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 54, No. 333, July 1843. Nguồn: Project Gutenberg #14413. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He attempted to voice a protest, exhausting his complete stock of words in an endeavor to make her understand.
Từ trong câu: endeavor, exhausting, attempt, voice, protest, exhaust, complete, stock
M. M. Oblinger, Dick Kent, Fur Trader. Nguồn: Project Gutenberg #52207. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He wanted all domains to open before him; and poured out his soul in lamentations, even while exhausting himself in fresh attempts.
Từ trong câu: lamentation, exhausting, want, domain, open, pour, out, soul
Frederick Lawton, Balzac. Nguồn: Project Gutenberg #3822. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He continued his climb with renewed courage, and at last, after a long and exhausting walk, he came in sight of his goal.
Từ trong câu: courage, exhausting, goal, renew, exhaust, continue, climb, last
Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
She grew cross and wearisome; snapping at and teasing Catherine continually, at the imminent risk of exhausting her limited patience.
Từ trong câu: patience, limit, exhausting, risk, limited, exhaust, snap, wearisome
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In fact, they worked as hard and as long as though no studies were awaiting to be eagerly attacked when the exhausting labor was finished.
Từ trong câu: exhaust, eagerly, exhausting, await, fact, work, hard, long
Agnes Rush Burr, Russell H. Conwell, founder of the Institutional church in America. Nguồn: Project Gutenberg #11421. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ exhausting
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exhausting trong kho câu?
- Kho câu có 79 câu có từ exhausting hoặc các dạng của từ, trích từ 78 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ exhausting xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ exhausting gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 37 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exhausting?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exhausting: Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (9 câu), Quá khứ tiếp diễn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.