Câu tiếng Anh có từ “exhausting”
70 câu thật có từ exhausting hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: exhausting nghĩa là kiệt sức. exhausting là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: having a debilitating effect. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ exhausting
Why did they not relieve him from the untenable position in which he was exhausting himself?
Từ trong câu: exhausting, relieve, position, exhaust, himself
Émile Zola, Money (L'Argent). Nguồn: Project Gutenberg #56987. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
All that winter Father Xavier toiled upon it, exhausting his utmost skill, but never exhausting his patience.
Từ trong câu: exhausting, winter, father, toil, exhaust, skill, never, patience
Various, The Galaxy, January, 1877 Vol. 23, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #30415. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I have talked six hours, incessantly, but it is very exhausting and wearing, and could not be kept up.
Từ trong câu: exhausting, exhaust, talk, six, hour, wear, keep, up
J. P. Johnston, Twenty Years of Hus'ling. Nguồn: Project Gutenberg #25087. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This should not be done roughly nor too frequently, for fear of exhausting the sensibility when it is slight.
Từ trong câu: exhausting, roughly, frequently, fear, exhaust, slight
John Snow, On chloroform and other anæsthetics: their action and administration. Nguồn: Project Gutenberg #68315. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Heaven's sweet grace" does not fill my heart; for I am exhausting myself in longings to walk again,--to be independent.
Từ trong câu: exhausting, sweet, grace, fill, heart, exhaust, myself, walk
Various, The Atlantic Monthly, Volume 01, No. 06, April, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12372. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He hadn't indulged in the most exhausting sprint in six months to be made sport of.
Từ trong câu: sprint, exhausting, indulge, exhaust, six, month, make, sport
Barton Wood Currie, Officer 666. Nguồn: Project Gutenberg #30228. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The march of eight torturous, hill-climbing, miles, while exhausting in the extreme, was not without interest.
Từ trong câu: climbing, exhausting, torturous, march, eight, hill, climb, mile
George T. McCarthy, The Greater Love. Nguồn: Project Gutenberg #24889. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Flax is not found here to be an exhausting crop.
Từ trong câu: flax, exhausting, find, exhaust, crop
Wallis Nash, Two Years in Oregon. Nguồn: Project Gutenberg #35288. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As for exhausting land, plenty of tobacco is raised in Ohio and Connecticut, and you never hear anybody talk about exhausting land there."
Từ trong câu: plenty, exhausting, raise, exhaust, talk, hear, land, tobacco
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 11, No. 25, April, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13145. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ exhausting
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exhausting trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ exhausting hoặc các dạng của từ, trích từ 70 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ exhausting xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ exhausting gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 33 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exhausting?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exhausting: Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (8 câu), Quá khứ tiếp diễn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.