Câu tiếng Anh có từ “exhausting”
70 câu thật có từ exhausting hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: exhausting nghĩa là kiệt sức. exhausting là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: having a debilitating effect. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ exhausting
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
It was in Cuba that the slaves were subjected to the coarsest fare and the most exhausting and unremitting toil.
Từ trong câu: exhausting, fare, slave, subject, exhaust, toil
A. D. Hall, Cuba: Its Past, Present, and Future. Nguồn: Project Gutenberg #33739. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Every movement at that depth was terribly exhausting, and he had to rest, in order to recover, after doing the slightest thing.
Từ trong câu: exhausting, depth, terribly, slight, exhaust, recover, every, movement
David Masters, The wonders of salvage. Nguồn: Project Gutenberg #75618. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"The church clocks were striking three in the morning when I arrived at Versailles, after the most exhausting journey that I had ever made.
Từ trong câu: exhausting, church, clock, strike, morning, arrive, exhaust, journey
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 54, No. 333, July 1843. Nguồn: Project Gutenberg #14413. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was a sweetness wanting to existence--and existence, without that invigorating sweetness, is to the best of us a tedious and an exhausting thing.
Từ trong câu: exhausting, want, existence, best, tedious, exhaust, thing
Various, Harper's New Monthly Magazine, Volume 1, No. 3, August, 1850.. Nguồn: Project Gutenberg #29655. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He hadn't indulged in the most exhausting sprint in six months to be made sport of.
Từ trong câu: sprint, exhausting, indulge, exhaust, six, month, make, sport
Barton Wood Currie, Officer 666. Nguồn: Project Gutenberg #30228. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Both these qualities were in great demand, for the Boers and their tactics were exhausting to the patience of the most forbearing.
Từ trong câu: tactic, exhausting, quality, great, demand, exhaust, patience
Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 4 (of 8) From Lord Roberts' Entry into the Free State to the Battle of Karree. Nguồn: Project Gutenberg #38768. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ exhausting
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exhausting trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ exhausting hoặc các dạng của từ, trích từ 70 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ exhausting xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ exhausting gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 33 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exhausting?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exhausting: Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (8 câu), Quá khứ tiếp diễn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.