Câu tiếng Anh có từ “exhausting”
75 câu thật có từ exhausting hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: exhausting nghĩa là kiệt sức. exhausting là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: having a debilitating effect. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ exhausting
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
I was exhausting fruitlessly time and money, my own patience and my father's.
Từ trong câu: exhausting, exhaust, time, money, patience
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Why did they not relieve him from the untenable position in which he was exhausting himself?
Từ trong câu: exhausting, relieve, position, exhaust, himself
Émile Zola, Money (L'Argent). Nguồn: Project Gutenberg #56987. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The latter part of our journey, along Olifants River, through Zebedelsland to Pietersburg, was exhausting for man and horse.
Từ trong câu: exhausting, latter, part, journey, river, exhaust, man, horse
Dietlof Van Warmelo, On Commando. Nguồn: Project Gutenberg #15160. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I had grown so weak that motion of any kind was exhausting to me, and I could scarcely walk.
Từ trong câu: exhausting, grow, weak, motion, kind, exhaust, scarcely, walk
Fanny Kelly, Narrative of My Captivity Among the Sioux Indians. Nguồn: Project Gutenberg #63673. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A hot exhausting wind was blowing, and the men were heavily laden for long-distance route marching in a semi-tropical country.
Từ trong câu: exhausting, hot, exhaust, wind, blow, man, heavily, long
H. O. Lock, With the British Army in The Holy Land. Nguồn: Project Gutenberg #19822. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Both these qualities were in great demand, for the Boers and their tactics were exhausting to the patience of the most forbearing.
Từ trong câu: tactic, exhausting, quality, great, demand, exhaust, patience
Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 4 (of 8) From Lord Roberts' Entry into the Free State to the Battle of Karree. Nguồn: Project Gutenberg #38768. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In fact, they worked as hard and as long as though no studies were awaiting to be eagerly attacked when the exhausting labor was finished.
Từ trong câu: exhaust, eagerly, exhausting, await, fact, work, hard, long
Agnes Rush Burr, Russell H. Conwell, founder of the Institutional church in America. Nguồn: Project Gutenberg #11421. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ exhausting
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exhausting trong kho câu?
- Kho câu có 75 câu có từ exhausting hoặc các dạng của từ, trích từ 75 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ exhausting xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ exhausting gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 35 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exhausting?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exhausting: Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (9 câu), Quá khứ tiếp diễn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.