Câu tiếng Anh có từ “exhausting”
79 câu thật có từ exhausting hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: exhausting nghĩa là kiệt sức. exhausting là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: having a debilitating effect. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ exhausting
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
They explored the slope with exhausting patience, but there was no further trace until they struck the very top of the hill.
Từ trong câu: exhausting, explore, slope, exhaust, patience, further, trace, until
Capwell Wyckoff, The Mercer Boys in the Ghost Patrol. Nguồn: Project Gutenberg #53774. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Sight-seeing in Seoul is less exhausting than in other cities, as there are no galleries, museums, or elaborate tombs to be described.
Từ trong câu: exhausting, sight, see, less, exhaust, city, gallery, museum
Ellen Mary Hayes Peck, Travels in the Far East. Nguồn: Project Gutenberg #24971. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There was a sweetness wanting to existence--and existence, without that invigorating sweetness, is to the best of us a tedious and an exhausting thing.
Từ trong câu: exhausting, want, existence, best, tedious, exhaust, thing
Various, Harper's New Monthly Magazine, Volume 1, No. 3, August, 1850.. Nguồn: Project Gutenberg #29655. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are no landlords or 'bosses' and overseers to prod them into exhausting toil.
Từ trong câu: landlord, overseer, boss, exhausting, exhaust, toil
Joseph J. Mereto, The Red Conspiracy. Nguồn: Project Gutenberg #19150. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ exhausting
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exhausting trong kho câu?
- Kho câu có 79 câu có từ exhausting hoặc các dạng của từ, trích từ 78 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ exhausting xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ exhausting gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 37 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exhausting?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exhausting: Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (9 câu), Quá khứ tiếp diễn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.