Câu tiếng Anh có từ “exhausting”
79 câu thật có từ exhausting hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: exhausting nghĩa là kiệt sức. exhausting là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: having a debilitating effect. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ exhausting
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The violence of his passion had been so exhausting, that something like a reaction had come.
Từ trong câu: exhausting, violence, passion, exhaust, something, like, reaction, come
Various, The Continental Monthly, Vol. 6, No 4, August, 1864 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #23537. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The minister had retired immediately after his exhausting speech, and left his friends to sustain the combat.
Từ trong câu: exhausting, minister, retire, immediately, exhaust, speech, leave, friend
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 58, Number 358, August 1845. Nguồn: Project Gutenberg #27818. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The problem proved more weary and exhausting than he had suspected.
Từ trong câu: exhausting, problem, prove, weary, exhaust, suspect
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "English History" Volume 9, Slice 5. Nguồn: Project Gutenberg #35236. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Perhaps, Miss Halling's friends, or Mr. Dean's instructive remarks on the subject of his business had proved exhausting.
Từ trong câu: exhausting, perhaps, miss, friend, mr, remark, subject, business
J. H., Mrs. Riddell, Mortomley's Estate: A Novel. Vol. 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #39611. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I had grown so weak that motion of any kind was exhausting to me, and I could scarcely walk.
Từ trong câu: exhausting, grow, weak, motion, kind, exhaust, scarcely, walk
Fanny Kelly, Narrative of My Captivity Among the Sioux Indians. Nguồn: Project Gutenberg #63673. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"The church clocks were striking three in the morning when I arrived at Versailles, after the most exhausting journey that I had ever made.
Từ trong câu: exhausting, church, clock, strike, morning, arrive, exhaust, journey
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 54, No. 333, July 1843. Nguồn: Project Gutenberg #14413. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ exhausting
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exhausting trong kho câu?
- Kho câu có 79 câu có từ exhausting hoặc các dạng của từ, trích từ 78 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ exhausting xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ exhausting gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 37 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exhausting?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exhausting: Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (9 câu), Quá khứ tiếp diễn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.