Câu tiếng Anh có từ “exhausting”
79 câu thật có từ exhausting hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: exhausting nghĩa là kiệt sức. exhausting là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: having a debilitating effect. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ exhausting
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
I have already said that my storms of emotion have a trick of exhausting themselves.
Từ trong câu: exhausting, trick, exhaust, already, storm, emotion, themselves
H. G. Wells, The war of the worlds. Nguồn: Project Gutenberg #36. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I have talked six hours, incessantly, but it is very exhausting and wearing, and could not be kept up.
Từ trong câu: exhausting, exhaust, talk, six, hour, wear, keep, up
J. P. Johnston, Twenty Years of Hus'ling. Nguồn: Project Gutenberg #25087. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Remember that so far a flow-like source has been exhausting slowly and charging this pressure accumulator (a flow-to-pressure integrator).
Từ trong câu: flow, remember, exhausting, slowly, far, like, source, exhaust
«Circuit Idea/How do We Create Sinusoidal Oscillations?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=144023 (bản sửa đổi 4648469). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ exhausting
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exhausting trong kho câu?
- Kho câu có 79 câu có từ exhausting hoặc các dạng của từ, trích từ 78 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ exhausting xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ exhausting gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 37 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exhausting?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exhausting: Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (9 câu), Quá khứ tiếp diễn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.