Câu tiếng Anh có từ “ecstatically”
28 câu thật có từ ecstatically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ecstatically nghĩa là ngây ngất. ecstatically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in an ecstatic manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ecstatically
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
"Madame--or rather Princess," he cried, ecstatically, "you could not have praised us more highly."
Từ trong câu: ecstatically, madame, rather, princess, cry, praise, highly
John Kendrick Bangs, Peeps at People Being Certain Papers from the Writings of Anne Warrington Witherup. Nguồn: Project Gutenberg #39945. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
And he threw away his hat, stick, and overcoat and grabbed ecstatically at the infant.
Từ trong câu: ecstatically, throw, away, hat, stick, overcoat, grab, infant
Arnold Bennett, The Grim Smile of the Five Towns. Nguồn: Project Gutenberg #4734. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They clutched hands ecstatically under the corner of the table, and wanted to laugh outright.
Từ trong câu: ecstatically, clutch, hand, corner, table, want, laugh
George Randolph Chester, The Ball of Fire. Nguồn: Project Gutenberg #62653. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In a moment I felt my arm squeezed by Angel, who was pointing ecstatically toward the bed.
Từ trong câu: ecstatically, moment, feel, arm, squeeze, angel, point, toward
Mazo De la Roche, Explorers of the Dawn. Nguồn: Project Gutenberg #25283. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She brought the last word out so ecstatically that everybody laughed.
Từ trong câu: ecstatically, bring, last, word, out, everybody, laugh
Irene Elliott Benson, Campfire Girls' Lake Camp; or, Searching for New Adventures. Nguồn: Project Gutenberg #58712. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He was cross and impatient, and as he stopped he noticed all the eyes of the women watching him ecstatically.
Từ trong câu: ecstatically, cross, impatient, stop, notice, eye, woman, watch
Henry Bordeaux, Georges Guynemer: Knight of the Air. Nguồn: Project Gutenberg #18117. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
After a few minutes she came out of the door, he rushed across the street to meet her and kissed her hand ecstatically.
Từ trong câu: ecstatically, minute, come, out, door, rush, across, street
Arthur Schnitzler, The Road to the Open. Nguồn: Project Gutenberg #45895. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She was scarcely ecstatically happy; on the far horizon of life she seemed to be conscious of storm-clouds, of things threatening and unexplored.
Cô ấy hầu như không vui mừng một cách ngây ngất; ở chân trời xa xôi của cuộc đời, cô dường như ý thức được những đám mây giông bão, những điều đang đe dọa và chưa được khám phá.
Từ trong câu: ecstatically, scarcely, happy, far, horizon, life, seem, conscious
Humphry, Mrs. Ward, The Coryston Family A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #9507. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
With one accord they ran forward to the net, pausing a second to glance about enquiringly, and then, one impulse guiding, kissed each other ecstatically.
Từ trong câu: ecstatically, accord, run, forward, net, pause, second, glance
Ethel Hueston, Sunny Slopes. Nguồn: Project Gutenberg #18426. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Oh, my lord, I never hoped--I never dreamed of hearing this," cried Harry so ecstatically, that a smile broke over the prince's grave face.
“Ôi, thưa ngài, tôi chưa bao giờ hy vọng - tôi chưa bao giờ mơ được nghe điều này,” Harry kêu lên ngây ngất đến nỗi một nụ cười nở trên khuôn mặt nghiêm nghị của hoàng tử.
Từ trong câu: ecstatically, never, hope, dream, hear, cry, smile, break
Christabel R. Coleridge, The Constant Prince. Nguồn: Project Gutenberg #43150. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ecstatically
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ecstatically trong kho câu?
- Kho câu có 28 câu có từ ecstatically hoặc các dạng của từ, trích từ 28 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ecstatically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ecstatically gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 23 câu, rồi Bậc A2 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ecstatically?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ecstatically: Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (6 câu), can và could (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.