E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ecstatically”

28 câu thật có từ ecstatically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ecstatically nghĩa là ngây ngất. ecstatically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in an ecstatic manner. Xem trang từ điển đầy đủ

  • "Madame--or rather Princess," he cried, ecstatically, "you could not have praised us more highly."

    Từ trong câu: ecstatically, madame, rather, princess, cry, praise, highly

    John Kendrick Bangs, Peeps at People Being Certain Papers from the Writings of Anne Warrington Witherup. Nguồn: Project Gutenberg #39945. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "I hope I never hear anyone else uttering the name," said Fenton ecstatically.

    Từ trong câu: ecstatically, hope, never, hear, anyone, else, utter, name

    Hugh S. Eayrs, The Amateur Diplomat: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #51077. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Ye could never guess in a hundthred years what I was thinkin' this minute," she burst forth, ecstatically.

    Từ trong câu: ecstatically, you, never, guess, year, minute, burst, forth

    Ruth Sawyer, The Primrose Ring. Nguồn: Project Gutenberg #15482. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I used to repeat ecstatically, "I am not dumb now."

    Từ trong câu: ecstatically, use, repeat, dumb, now

    Asa Don, 1876-1960 [Editor] Dickinson, Stories of Achievement, Volume IV, Authors and Journalists. Nguồn: Project Gutenberg #18598. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • And then, ecstatically recalling the old happy times, she deplores that she has nothing left but the painful memory that they are past.

    Từ trong câu: ecstatically, painful, old, happy, time, nothing, leave, memory

    Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 09: Lives and Letters. Nguồn: Project Gutenberg #12059. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Oh, my lord, I never hoped--I never dreamed of hearing this," cried Harry so ecstatically, that a smile broke over the prince's grave face.

    “Ôi, thưa ngài, tôi chưa bao giờ hy vọng - tôi chưa bao giờ mơ được nghe điều này,” Harry kêu lên ngây ngất đến nỗi một nụ cười nở trên khuôn mặt nghiêm nghị của hoàng tử.

    Từ trong câu: ecstatically, never, hope, dream, hear, cry, smile, break

    Christabel R. Coleridge, The Constant Prince. Nguồn: Project Gutenberg #43150. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ecstatically

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ecstatically trong kho câu?
Kho câu có 28 câu có từ ecstatically hoặc các dạng của từ, trích từ 28 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ecstatically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ecstatically gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 23 câu, rồi Bậc A2 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ecstatically?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ecstatically: Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (6 câu), can và could (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.