E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ecstatically”

28 câu thật có từ ecstatically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ecstatically nghĩa là ngây ngất. ecstatically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in an ecstatic manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ecstatically

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • “No, no, I’ve done with limits,” his friend ecstatically cried.

    Từ trong câu: ecstatically, limit, friend, cry

    Henry James, The Reverberator. Nguồn: Project Gutenberg #7529. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "I suppose they have won the prize," sighed Cherry disconsolately, while behind their backs Gail and Faith ecstatically hugged each other.

    Từ trong câu: ecstatically, suppose, will, prize, sigh, cherry, behind, back

    Ruth Brown MacArthur, The Lilac Lady. Nguồn: Project Gutenberg #23782. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ecstatically

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ecstatically trong kho câu?
Kho câu có 28 câu có từ ecstatically hoặc các dạng của từ, trích từ 28 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ecstatically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ecstatically gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 23 câu, rồi Bậc A2 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ecstatically?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ecstatically: Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (6 câu), can và could (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.