Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “decent”

257 câu thật có từ decent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: decent nghĩa là đàng hoàng. decent là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: socially or conventionally correct. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ decent

Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)

Từ hay đi cùng decent

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
decent burial206 lần
decent folk123 lần
decent interval96 lần
decent clothes212 lần
decent sized50 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ decent

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ decent trong kho câu?
Kho câu có 257 câu có từ decent hoặc các dạng của từ, trích từ 203 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ decent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ decent gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 107 câu, rồi Bậc C1 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ decent?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ decent: Câu phủ định (53 câu), Quá khứ đơn (41 câu), can và could (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.