E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “decent”

219 câu thật có từ decent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: decent nghĩa là đàng hoàng. decent là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: socially or conventionally correct. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ decent

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Besides, it was getting late, and my decent harpooneer ought to be home and going bedwards.

    Từ trong câu: decent, ought, besides, get, late, home, go

    Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Our chief aim when we walked back towards Lieramont was to secure decent quarters before troops coming up should flood the village.

    Từ trong câu: decent, chief, aim, walk, back, toward, secure, quarter

    George Herbert Fosdike Nichols, Pushed and the Return Push. Nguồn: Project Gutenberg #22324. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "If you'd all of you rather she should be Beaufort's mistress than some decent fellow's wife you've certainly gone the right way about it."

    Từ trong câu: decent, rather, wife, certainly, go, right, way

    Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There should be a decent number of incoming links from there.

    Từ trong câu: incoming, decent, number, link

    «Google/Search and Wikiversity», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=205446 (bản sửa đổi 2100725). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • It might wait a few years to find some decent pretext, but assuredly we should have a punitive expedition.

    Từ trong câu: punitive, wait, year, find, decent, expedition

    Louise Jordan Miln, The Green Goddess. Nguồn: Project Gutenberg #48112. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Thanks to it, I was able to meet subsequent occurrences with a decent calm, which, had they found me unprepared, I should probably have been unequal to maintain, even externally.

    Từ trong câu: thanks, subsequent, thank, able, meet, occurrence, decent, calm

    Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng decent

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
decent burial206 lần
decent folk123 lần
decent interval96 lần
decent clothes212 lần
decent sized50 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ decent

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ decent trong kho câu?
Kho câu có 219 câu có từ decent hoặc các dạng của từ, trích từ 185 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ decent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ decent gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 94 câu, rồi Bậc C1 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ decent?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ decent: Câu phủ định (40 câu), Quá khứ đơn (34 câu), can và could (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.