E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “decent”

167 câu thật có từ decent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: decent nghĩa là đàng hoàng. decent là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: socially or conventionally correct. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Very decent lot they are,” he went on nonchalantly, “better than most.

    Từ trong câu: nonchalantly, decent, lot, go, better

    Ralph Connor, The Gaspards of Pine Croft: A Romance of the Windermere. Nguồn: Project Gutenberg #59499. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But I shall stipulate that you take another and a more decent studio immediately.

    Từ trong câu: stipulate, take, another, decent, studio, immediately

    Walter Besant, Armorel of Lyonesse: A Romance of To-day. Nguồn: Project Gutenberg #42125. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "All I can say is," observed Mrs. Watton, ponderously, "that in any decent state of society such a woman would be banned!"

    “Tất cả những gì tôi có thể nói là,” bà Watton trầm ngâm nhận xét, “rằng trong bất kỳ trạng thái xã hội tử tế nào, một người phụ nữ như vậy sẽ bị cấm!”

    Từ trong câu: ponderously, observe, mr, decent, state, society, woman, ban

    Humphry, Mrs. Ward, Sir George Tressady: Volume II. Nguồn: Project Gutenberg #9634. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • And if he cannot be constrained by love and goodwill to a decent and a Christian life, we must shut him up.

    Từ trong câu: goodwill, can, constrain, love, decent, christian, life, shut

    Frank R. Stockton, Kate Bonnet: The Romance of a Pirate's Daughter. Nguồn: Project Gutenberg #17053. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng decent

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ decent

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ decent trong kho câu?
Kho câu có 167 câu có từ decent hoặc các dạng của từ, trích từ 158 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ decent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ decent gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 75 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ decent?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ decent: Câu phủ định (28 câu), Quá khứ đơn (21 câu), can và could (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.