Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “decent”

257 câu thật có từ decent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: decent nghĩa là đàng hoàng. decent là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: socially or conventionally correct. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ decent

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Within decent limits of precision, the quickest craftsman was the best.

    Từ trong câu: decent, precision, craftsman, limit, quick, best

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Liquid Gases" to "Logar" Volume 16, Slice 7. Nguồn: Project Gutenberg #42173. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are no decent schools for girls, but that I believe is about the best we have.

    Từ trong câu: decent, school, girl, believe, best

    Marie Stevens Howland, Papa's own girl: A novel. Nguồn: Project Gutenberg #69737. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The most basic tool of all is a decent income.

    Từ trong câu: decent, basic, tool, income

    Bill Clinton, State of the Union Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #5048. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Ah, well; handsome uns has the greatest cause to run, sometimes, if they has any kind o’ feelin, such as decent women should.

    Từ trong câu: decent, cause, should, sometimes, well, handsome, great, run

    Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They are so stupid that it would pass”; he merrily called everything by its name, whether decent or indecent, and did not restrain himself in the least before ladies.

    Từ trong câu: decent, stupid, pass, call, everything, name, whether, himself

    Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Rain, snow, and other precipitation is decent with over per year on the highest western mountains.

    Từ trong câu: precipitation, decent, rain, snow, per, year, high, western

    «Geography of Romania», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=120831 (bản sửa đổi 8645701). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is but the most rudimentary commonsense then, that we be considerate one of another, that we be square and decent one with another.

    Từ trong câu: rudimentary, considerate, another, square, decent

    Ralph Waldo Trine, The Higher Powers of Mind and Spirit. Nguồn: Project Gutenberg #28163. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng decent

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
decent burial206 lần
decent folk123 lần
decent interval96 lần
decent clothes212 lần
decent sized50 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ decent

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ decent trong kho câu?
Kho câu có 257 câu có từ decent hoặc các dạng của từ, trích từ 203 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ decent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ decent gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 107 câu, rồi Bậc C1 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ decent?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ decent: Câu phủ định (53 câu), Quá khứ đơn (41 câu), can và could (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.