Câu tiếng Anh có từ “cynical”
139 câu thật có từ cynical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cynical nghĩa là hoài nghi. cynical là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: believing the worst of human nature and motives. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cynical
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
There was a cynical smile on the face of the young man with auburn hair.
Trên khuôn mặt của chàng trai trẻ có mái tóc màu nâu vàng là một nụ cười giễu cợt.
Từ trong câu: cynical, smile, face, young, man, hair
Ned, 1823?-1886 Buntline, Wild Bill's Last Trail. Nguồn: Project Gutenberg #21113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was nothing petty, narrow, cynical, in his views or aims or methods.
Từ trong câu: cynical, nothing, petty, narrow, view, aim, method
William Robert Lee Smith, Charles Lewis Cocke, Founder of Hollins College. Nguồn: Project Gutenberg #37636. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They seemed strangely cynical; there was something revolting in his deepening calmness.
Từ trong câu: cynical, seem, strangely, something, calmness
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was a gleam of approval in the eyes of the Texan as his lips twisted into their peculiar cynical smile.
Từ trong câu: cynical, gleam, approval, eye, lip, twist, peculiar, smile
James B. Hendryx, The Texan A Story of the Cattle Country. Nguồn: Project Gutenberg #16976. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Frederick the Great, with cynical frankness, once said: "If there is anything to be gained by it, we will be honest.
Từ trong câu: cynical, great, once, anything, gain, honest
Various, New York Times Current History: The European War, Vol. 8, Pt. 2, No. 1, July 1918. Nguồn: Project Gutenberg #45785. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
In the most inconsistent, the most cynical, or the shallowest of her women, there is a latent tenderness, a soft womanliness, which conquers dislike.
Từ trong câu: cynical, shallow, woman, latent, tenderness, soft, conquer, dislike
Desmond Byrne, Australian Writers. Nguồn: Project Gutenberg #28599. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Iago has his cynical humour, and there is a clown.
Từ trong câu: clown, cynical, humor
«History of Western Theatre: 17th Century to Now/Jacobean», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241430 (bản sửa đổi 4629367). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
You know there is the old cynical definition of gratitude as "the lively expectation of favors to come."
Từ trong câu: lively, cynical, expectation, definition, gratitude, know, old, favor
Various, New York Times Current History: The European War, Vol. 8, Pt. 2, No. 1, July 1918. Nguồn: Project Gutenberg #45785. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There was some vague memory in his mind which associated Gorringe with other love-feasts, and with a cynical attitude toward them.
Từ trong câu: associate, cynical, vague, memory, mind, love, attitude, toward
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There were always people with him who seemed absorbed in his languid cynical talk.
Từ trong câu: absorb, always, people, seem, cynical, talk
Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cynical
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cynical trong kho câu?
- Kho câu có 139 câu có từ cynical hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cynical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cynical gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 108 câu, rồi Bậc C2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cynical?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cynical: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (15 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.