Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cynical”

139 câu thật có từ cynical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cynical nghĩa là hoài nghi. cynical là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: believing the worst of human nature and motives. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cynical

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • In fact, Australians have become more cynical about the two major parties (LEFT and RIGHT).

    Từ trong câu: cynical, fact, become, major, party, leave, right

    «Wikinews interviews 2020 Melbourne Lord Mayor Candidate Wayne Tseng», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2907331 (bản sửa đổi 5024827). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • She has been weak enough, or cynical enough, to issue an explanation of her breach of faith.

    Từ trong câu: cynical, weak, enough, issue, explanation, faith

    Various, New York Times Current History: The European War from the Beginning to March 1915, Vol 1, No. 2 Who Began the War, and Why?. Nguồn: Project Gutenberg #16331. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But then the president will have to lead a nation that has turned darkly cynical about the entire process”.

    Từ trong câu: cynical, president, lead, nation, turn, entire, process

    «Rhetoric and Writing in the Public Sphere: An Introduction/Chapter 10: Politics and the Public Sphere», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=282682 (bản sửa đổi 4353238). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It has been said of Clarke, by one of his friends, that in his estimate of motives he was invariably cynical.

    Từ trong câu: cynical, friend, estimate, motive, invariably

    Desmond Byrne, Australian Writers. Nguồn: Project Gutenberg #28599. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They have done us justice, when contempt for justice alone was popular, and a cynical skepticism seemed the only retreat from blatant abuse.

    Từ trong câu: cynical, justice, contempt, alone, popular, seem, retreat, abuse

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 64, February, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12785. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cynical

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cynical trong kho câu?
Kho câu có 139 câu có từ cynical hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cynical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cynical gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 108 câu, rồi Bậc C2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cynical?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cynical: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (15 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.