Câu tiếng Anh có từ “cynical”
134 câu thật có từ cynical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Lọc câu có từ cynical
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The writer gave it with regret, and felt that he was playing almost a cynical part when he uttered the words.
Từ trong câu: cynical, writer, give, regret, feel, play, almost, part
John H. Humphreys, Proportional Representation: A Study in Methods of Election. Nguồn: Project Gutenberg #9630. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Accustomed as they had become in recent years to the high-handed and cynical actions of the St. Petersburg cabinet, they had not looked for such a foul blow as this.
Từ trong câu: cynical, accustom, become, recent, year, high, hand, action
Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, The Great Events by Famous Historians, Volume 21 The Recent Days (1910-1914). Nguồn: Project Gutenberg #10341. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I love to read attacks on Christian truth if they are sincere and not cheap, cynical, ignorant sneers, which never get anywhere.
Từ trong câu: ignorant, sneer, cheap, cynical, anywhere, sincere, love, read
Agnes C. Laut, The quenchless light. Nguồn: Project Gutenberg #69587. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cynical
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cynical trong kho câu?
- Kho câu có 134 câu có từ cynical hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cynical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cynical gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 107 câu, rồi Bậc C2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cynical?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cynical: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (14 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.