Câu tiếng Anh có từ “cynical”
134 câu thật có từ cynical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cynical nghĩa là hoài nghi. cynical là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: believing the worst of human nature and motives. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cynical
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
A cynical culture will treat any discussion during a war game as useless.
Từ trong câu: cynical, culture, treat, discussion, war, game, useless
«Competitive Intelligence/War Games», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=237380 (bản sửa đổi 2085821). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Cynical parents will easily do that and parents of children with Sepcial Educational Needs will struggle.
Từ trong câu: cynical, parent, easily, child, educational, need, struggle
«All Party Parliamentary Group on Home Education», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=90193 (bản sửa đổi 2722252). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
"She will have several faults," said he with a cynical air.
Từ trong câu: cynical, several, fault, air
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 22. October, 1878.. Nguồn: Project Gutenberg #19093. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"Rub it on your joints and it will cure their stiffness," he said to her, with a cynical smile.
Từ trong câu: cynical, rub, joint, cure, smile
Ruth Pierce, Trapped in 'Black Russia': Letters June-November 1915. Nguồn: Project Gutenberg #24981. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But then the president will have to lead a nation that has turned darkly cynical about the entire process”.
Từ trong câu: cynical, president, lead, nation, turn, entire, process
«Rhetoric and Writing in the Public Sphere: An Introduction/Chapter 10: Politics and the Public Sphere», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=282682 (bản sửa đổi 4353238). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
During the night-watches some cynical old sailors will crawl into them and coil themselves away there for a nap.
Từ trong câu: cynical, nap, crawl, night, watch, old, themselves, away
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
A short, half-cynical laugh with "Oh, maybe I'll go set on the porch an' listen to th' music!" was the answer.
Từ trong câu: cynical, short, half, laugh, maybe, go, set, porch
Earl Wayland Bowman, The Ramblin' Kid. Nguồn: Project Gutenberg #10374. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Show me a man who does not appreciate humor," he said once, "and I will show you a man who is morbid, cynical, unresponsive to every fine impulse of nature.
Từ trong câu: cynical, show, man, appreciate, humor, once, every, fine
E. F. Harkins, Famous Authors (Men). Nguồn: Project Gutenberg #45523. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
In the modern cities, one of the jocular cynical sayings was, "Yes, that will happen when Prince Ivor comes again."
Từ trong câu: city, modern, cynical, say, yes, happen, prince, come
Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cynical
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cynical trong kho câu?
- Kho câu có 134 câu có từ cynical hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cynical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cynical gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 107 câu, rồi Bậc C2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cynical?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cynical: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (14 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.