Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cynical”

139 câu thật có từ cynical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cynical nghĩa là hoài nghi. cynical là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: believing the worst of human nature and motives. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cynical

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • A day ago, he would have proclaimed with the cynical Barkley, "A sailor's got no politics.

    Từ trong câu: cynical, day, ago, proclaim, get, politics

    Walter M. Miller, Way of a Rebel. Nguồn: Project Gutenberg #32416. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Cynical humor, they would argue, uses the peripheral route, taking away important information about the segment’s message.

    Từ trong câu: cynical, humor, argue, use, peripheral, route, take, away

    «Rhetoric and Writing in the Public Sphere: An Introduction/The Media and the Public Sphere», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=262826 (bản sửa đổi 4585750). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I daresay you would like to think so,” said Miss Bordereau with a cynical little sigh.

    Từ trong câu: sigh, cynical, like, think, miss, little

    Henry James, The Aspern Papers. Nguồn: Project Gutenberg #211. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • And you, you cynical recluse, would envenom these sweet, innocent recollections, and find some apologue or another in the images of nature among which I seek recreation?

    Từ trong câu: recluse, cynical, sweet, innocent, recollection, find, another, image

    Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Why, she ‘s a stern moralist, and she would infer from my appearance that I had become a cynical sybarite.”

    Từ trong câu: stern, infer, cynical, be, appearance, become

    Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is not supposable that he intended a satire upon Babcock’s own asceticism, for this would have been a truly cynical stroke.

    Từ trong câu: truly, intend, cynical, stroke

    Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cynical

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cynical trong kho câu?
Kho câu có 139 câu có từ cynical hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cynical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cynical gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 108 câu, rồi Bậc C2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cynical?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cynical: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (15 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.