Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cynical”

134 câu thật có từ cynical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cynical nghĩa là hoài nghi. cynical là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: believing the worst of human nature and motives. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cynical

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • But later reflection, in the cold light of reason, produces a critical, but not cynical, frame of mind.

    Từ trong câu: cynical, late, reflection, cold, light, reason, produce, critical

    Victor Lefebure, The Riddle of the Rhine: Chemical Strategy in Peace and War. Nguồn: Project Gutenberg #1272. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • For example, Beatrice stands firm about her cynical view towards love, while Hero believes in her true love.

    Từ trong câu: cynical, example, stand, firm, view, toward, love, hero

    «Literary Criticism/Shakespeare Our Contemporary», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=93857 (bản sửa đổi 4595490). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I by no means agree with the cynical Geoffroy, who used to say that if our modern writings are weak, it is because literary men now drink nothing stronger than lemonade.

    Từ trong câu: lemonade, mean, agree, cynical, use, modern, write, weak

    Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 06. Nguồn: Project Gutenberg #13623. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cynical

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cynical trong kho câu?
Kho câu có 134 câu có từ cynical hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cynical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cynical gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 107 câu, rồi Bậc C2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.