Câu tiếng Anh có từ “cynical”
139 câu thật có từ cynical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cynical nghĩa là hoài nghi. cynical là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: believing the worst of human nature and motives. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cynical
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Upon spending time with the other officers, he finds them to be cynical and utilitarian.
Từ trong câu: utilitarian, cynical, spend, time, officer, find
«Death of a Hero», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=530511 (bản sửa đổi 10054749). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Those with ASPD lack empathy and tend to be callous, cynical and contemptuous of the feelings, rights, and sufferings of others.
Từ trong câu: callous, cynical, contemptuous, lack, tend, feel, right, suffering
«Motivation and emotion/Book/2010/Antisocial personality disorder», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=101656 (bản sửa đổi 2363602). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
In an age of cynical superstars, he struggled against becoming a commodity.
Từ trong câu: commodity, superstar, cynical, age, struggle, become
«History of New York State/New York State since the Nixon Era», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=295128 (bản sửa đổi 4356137). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The undergraduate nodded in a cynical, melancholy way.
Từ trong câu: undergraduate, melancholy, cynical, way
F. Scott Fitzgerald, The Great Gatsby. Nguồn: Project Gutenberg #64317. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
In this way does a lazy world consign discussion to silence with the cynical closure.
Từ trong câu: closure, way, lazy, world, consign, discussion, silence, cynical
George Meredith, Lord Ormont and His Aminta: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4482. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He commonly spoke of his life as a professor with whimsical disparagement, as Henry Adams wrote of his own teaching with a somewhat cynical disparagement.
Từ trong câu: disparagement, commonly, speak, life, professor, write, teach, somewhat
Byron J., 1877-1920 [Editor] Rees, Modern American Prose Selections. Nguồn: Project Gutenberg #19739. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cynical
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cynical trong kho câu?
- Kho câu có 139 câu có từ cynical hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cynical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cynical gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 108 câu, rồi Bậc C2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cynical?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cynical: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (15 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.