Câu tiếng Anh có từ “cushion”
265 câu thật có từ cushion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cushion nghĩa là đệm. cushion là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a mechanical damper. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cushion
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
She was thinking of mats and cushions, worked with her own hands, which would go to the hammer.
Từ trong câu: cushion, think, work, hand, go, hammer
S. Baring-Gould, John Herring: A West of England Romance. Volume 2 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #54464. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“I was passing your door when I saw it on the cushion, so I went in to look at it.”
Từ trong câu: cushion, door, pass, saw, go, look
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We knew they were coming, so we painstakingly put out of sight or out of reach all Miss Ada’s cushions.
Từ trong câu: cushion, reach, painstakingly, know, come, put, out, sight
L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“During the excitement attending the carrying of Mr. Villers to his office my fingers were examining the cushions of the tonneau.
Từ trong câu: cushion, carry, examine, during, attend, excitement, mr, office
Clinton H. Stagg, Thornley Colton. Nguồn: Project Gutenberg #78643. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“There I found a second great hall covered with cushions, upon which, perhaps, a score or so of the little people were sleeping.
Từ trong câu: cushion, score, find, second, great, hall, cover, perhaps
H. G. Wells, The Time Machine. Nguồn: Project Gutenberg #35. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The Lawyer—the best of old fellows—had, because of his many years and many virtues, the only cushion on deck, and was lying on the only rug.
Từ trong câu: cushion, lawyer, rug, virtue, best, old, fellow, because
Joseph Conrad, Heart of Darkness. Nguồn: Project Gutenberg #219. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Seeing that he had chosen history she fetched her workbasket, drew up an arm-chair to the green-shaded student lamp, and uncovered a cushion she was embroidering for his sofa.
Từ trong câu: cushion, student, see, choose, history, draw, up, arm
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He was leaning over to gather water-lilies for the girl in a light dress who lay among the cushions in the stern.
Từ trong câu: who, light, cushion, dress, gather, stern, lean, water
Edith Wharton, Summer. Nguồn: Project Gutenberg #166. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cushion
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cushion
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cushion trong kho câu?
- Kho câu có 265 câu có từ cushion hoặc các dạng của từ, trích từ 194 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cushion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cushion gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 87 câu, rồi Bậc B1 với 74 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cushion?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cushion: Quá khứ đơn (60 câu), Câu phủ định (27 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.