Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cushion”

265 câu thật có từ cushion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cushion nghĩa là đệm. cushion là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a mechanical damper. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cushion

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • There are five 'eyes', light-sensitive cushions, one at the end of each arm.

    Từ trong câu: cushion, five, eye, light, sensitive, end, arm

    «Starfish», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=15297 (bản sửa đổi 10461725). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There was a movement of the curly head on the yellow satin cushion.

    Từ trong câu: cushion, yellow, movement, curly, head

    Frances Hodgson Burnett, Little Lord Fauntleroy. Nguồn: Project Gutenberg #479. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Some brilliant fans were pinned up, and there were several large cushions, big and substantial enough to use as seats.

    Từ trong câu: cushion, brilliant, enough, large, several, some, fan, seat

    Frances Hodgson Burnett, A Little Princess Being the whole story of Sara Crewe now told for the first time. Nguồn: Project Gutenberg #146. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There were no doors to the pews, and seeing one that was cushioned, she entered it, sat down, and leaning back, looked carelessly round her.

    Từ trong câu: carelessly, cushion, door, see, enter, sit, down, lean

    Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is not opulently furnished; the walls are whitewashed, and there are a circular wooden bench, cushions, long pipes, and two braziers....

    Nó không được trang bị sang trọng; các bức tường được quét vôi trắng, có một chiếc ghế dài bằng gỗ hình tròn, những chiếc đệm, những chiếc ống dài và hai lò sưởi….

    Từ trong câu: opulently, furnish, wall, circular, wooden, bench, cushion, long

    Alphonse Daudet, Letters from My Windmill. Nguồn: Project Gutenberg #30442. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • On the seat part of this car is splattered with blood; there are a few petals of flowers, and the back seat cushion part is pretty well bloodied up.

    Từ trong câu: splatter, seat, part, car, blood, flower, back, cushion

    United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng cushion

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
velvet cushion451 lần
pin cushion349 lần
sofa cushion394 lần
silken cushion148 lần
satin cushion114 lần
soft cushion435 lần
embroidered cushion88 lần
pulpit cushion74 lần
cushion seats115 lần
pile of cushion107 lần
leather cushion104 lần
crimson cushion103 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cushion

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cushion trong kho câu?
Kho câu có 265 câu có từ cushion hoặc các dạng của từ, trích từ 194 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cushion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cushion gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 87 câu, rồi Bậc B1 với 74 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cushion?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cushion: Quá khứ đơn (60 câu), Câu phủ định (27 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.