Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cushion”

265 câu thật có từ cushion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cushion nghĩa là đệm. cushion là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a mechanical damper. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cushion

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • I wanted to give him the cushions but he would never take anything he did not pay for.

    Từ trong câu: cushion, want, give, never, take, anything, pay

    Lucy Leavenworth Wilder, 1865-1935 [Editor] Morris, Old Rail Fence Corners: The A. B. C's. of Minnesota History. Nguồn: Project Gutenberg #22179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She was thinking of mats and cushions, worked with her own hands, which would go to the hammer.

    Từ trong câu: cushion, think, work, hand, go, hammer

    S. Baring-Gould, John Herring: A West of England Romance. Volume 2 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #54464. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It would suit her fine, she said, to set down on a cushioned seat and be up-stairs afore she could git up again.

    Từ trong câu: cushion, suit, fine, set, down, seat, up, stair

    Various, Lippincott's Magazine, August, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #14530. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Would we but collect enough, she would clean and sort it, and there would be no end to the bolsters, pillows, saddles, and cushions she would stuff with it.

    Từ trong câu: cushion, pillow, stuff, collect, enough, clean, sort, end

    Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • It would have been extremely unsuitable in this place to permit the holy company to recline upon cushions.

    Từ trong câu: unsuitable, extremely, place, permit, holy, company, cushion

    Esther, 1865-1930 [Editor] Singleton, Great Pictures, As Seen and Described by Famous Writers. Nguồn: Project Gutenberg #17478. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The dim room with its snowy matting and pale green cushions looked cool enough, but the heat outside would have penetrated a refrigerator.

    Từ trong câu: refrigerator, dim, room, snowy, pale, green, cushion, look

    Frances Noyes Hart, Contact, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #61138. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng cushion

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
velvet cushion451 lần
pin cushion349 lần
sofa cushion394 lần
silken cushion148 lần
satin cushion114 lần
soft cushion435 lần
embroidered cushion88 lần
pulpit cushion74 lần
cushion seats115 lần
pile of cushion107 lần
leather cushion104 lần
crimson cushion103 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cushion

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cushion trong kho câu?
Kho câu có 265 câu có từ cushion hoặc các dạng của từ, trích từ 194 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cushion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cushion gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 87 câu, rồi Bậc B1 với 74 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cushion?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cushion: Quá khứ đơn (60 câu), Câu phủ định (27 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.