Câu tiếng Anh có từ “cushion”
265 câu thật có từ cushion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cushion nghĩa là đệm. cushion là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a mechanical damper. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cushion
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
"Why, we couldn't do that!" he exclaimed; "we should have to air all the cushions afterward!"
Từ trong câu: cushion, exclaim, air, afterward
Ray Stannard, 1870-1946 [Adapter] Baker, Following the color line. Nguồn: Project Gutenberg #34847. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You should really get a pin-cushion of their descendants, those mild, dirty creatures that work in bark and beads.
Từ trong câu: cushion, really, get, pin, mild, dirty, creature, work
Various, Lippincott's Magazine, August, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #14530. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Should I be pushed away like cushioned seats?
Từ trong câu: cushion, push, away, like, seat
«Collaborative play writing/A Yorkshire Tragedy/Act 1», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=101791 (bản sửa đổi 1216405). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Everything you save beyond this emergency cushion should be invested in a portfolio that can help you grow your money over time.
Từ trong câu: cushion, everything, save, beyond, emergency, invest, portfolio, help
«Get Out of Debt with the Debt Diet», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=94442 (bản sửa đổi 3835249). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“The poor leg,” she told herself; “it ought to have a cushion--ah!”
Từ trong câu: leg, cushion, poor, tell, herself, ought
E. Nesbit, The Railway Children. Nguồn: Project Gutenberg #1874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"There ought to be a sofa-cushion to go with this, or something to carry it on," he said, in a grieved tone.
Từ trong câu: carry, ought, sofa, cushion, go, something, tone
Richard Harding Davis, The King's Jackal. Nguồn: Project Gutenberg #411. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cushion
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cushion
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cushion trong kho câu?
- Kho câu có 265 câu có từ cushion hoặc các dạng của từ, trích từ 194 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cushion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cushion gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 87 câu, rồi Bậc B1 với 74 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cushion?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cushion: Quá khứ đơn (60 câu), Câu phủ định (27 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.