Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cushion”

265 câu thật có từ cushion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cushion nghĩa là đệm. cushion là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a mechanical damper. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cushion

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Cushions close to us swirled about as though in the vortex of a whirlwind.

    Từ trong câu: vortex, cushion, close, though, whirlwind

    Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • After a little, he noiselessly rearranged the cushions, and settled himself again in a recumbent posture.

    Từ trong câu: recumbent, settle, cushion, rearrange, posture, little, himself, again

    Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "I wonder if I could make it into a cushion for mother?" soliloquized Debby, turning it around in her red fingers.

    Từ trong câu: soliloquize, wonder, make, cushion, mother, turn, around, red

    Mary Mapes, 1830-1905 [Editor] Dodge, St. Nicholas Magazine for Boys and Girls, Vol. 5, January 1878, No. 3. Nguồn: Project Gutenberg #19399. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I might perch you up on a foot- cushion to give you a little more altitude.

    Từ trong câu: altitude, perch, up, foot, cushion, give, little

    Susan Warner, Melbourne House. Nguồn: Project Gutenberg #18686. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Adhering to the surface of each kidney is two layers of fat to help cushion them.

    Từ trong câu: adhere, surface, kidney, layer, fat, help, cushion

    «Human Physiology/The Urinary System», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=10334 (bản sửa đổi 4599294). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • “Have we not the water-cushions placed between the partition- breaks, whose elasticity will sufficiently protect us?”

    Từ trong câu: protect, whose, sufficiently, partition, elasticity, water, cushion, place

    Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon. Nguồn: Project Gutenberg #83. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng cushion

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
velvet cushion451 lần
pin cushion349 lần
sofa cushion394 lần
silken cushion148 lần
satin cushion114 lần
soft cushion435 lần
embroidered cushion88 lần
pulpit cushion74 lần
cushion seats115 lần
pile of cushion107 lần
leather cushion104 lần
crimson cushion103 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cushion

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cushion trong kho câu?
Kho câu có 265 câu có từ cushion hoặc các dạng của từ, trích từ 194 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cushion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cushion gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 87 câu, rồi Bậc B1 với 74 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cushion?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cushion: Quá khứ đơn (60 câu), Câu phủ định (27 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.