Câu tiếng Anh có từ “crash”
469 câu thật có từ crash hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: crash nghĩa là tai nạn. crash là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: fall or come down violently. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ crash
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
There were various methods by which the ship could be landed or at least its occupants might escape its crash.
Từ trong câu: crash, occupant, various, method, ship, land, least, escape
Murray Leinster, Men into space. Nguồn: Project Gutenberg #69299. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The exile's funeral passed on its way through smoke, and uproar, that might easily have been regarded as the final crash of the social structure.
Từ trong câu: crash, funeral, pass, way, smoke, easily, regard, final
James Henry Stark, The Loyalists of Massachusetts and the Other Side of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #39316. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Flying instructors suggested birds might have contributed to the crash.
Từ trong câu: contribute, crash, instructor, fly, suggest, bird
«Small plane with one pilot crashes near Virginia airport», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2033650 (bản sửa đổi 4826227). · English Wikinews · CC BY 2.5
There she lay dashing her head against the arm of the sofa, and grinding her teeth, so that you might fancy she would crash them to splinters!
Từ trong câu: sofa, crash, lay, head, arm, tooth, fancy
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As there is a possibility that the server may crash because of some reasons.
Từ trong câu: server, possibility, crash, because, reason
«Data Networking/Fall 2014/Neville RJ Fernandez & Group», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=169507 (bản sửa đổi 2186673). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
With an ear-splitting crash it collapsed, just as Bonnie May screamed: “Look!
Từ trong câu: collapse, scream, crash, ear, split, look
Louis Dodge, Bonnie May. Nguồn: Project Gutenberg #71617. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
This may however merely postpone crashes until unsupported features are invoked.
Từ trong câu: postpone, however, merely, crash, until, feature, invoke
«Fractals/fragmentarium», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=362479 (bản sửa đổi 4670470). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Such birds lose the coordination ability, and may crash into car and house windows.
Từ trong câu: coordination, bird, lose, ability, crash, car, house, window
«Amnesic shellfish poisoning», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=552375 (bản sửa đổi 10939781). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They can cause inconvenience to the user and may make their computer crash or freeze.
Từ trong câu: inconvenience, cause, user, make, computer, crash, freeze
«Software bug», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=61917 (bản sửa đổi 10991558). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This may be caused by a power outage, operating system crash, or disk space exhaustion.
Từ trong câu: outage, cause, power, operate, system, crash, disk, space
«File naming», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=271189 (bản sửa đổi 2812644). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng crash
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| tremendous crash | 375 lần |
| plane crash | 315 lần |
| crash of thunder | 317 lần |
| loud crash | 511 lần |
| terrific crash | 184 lần |
| deafening crash | 126 lần |
| helicopter crash | 97 lần |
| thunder crash | 197 lần |
| car crash | 228 lần |
| market crash | 214 lần |
| crash bandicoot | 72 lần |
| fearful crash | 156 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ crash
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ crash trong kho câu?
- Kho câu có 469 câu có từ crash hoặc các dạng của từ, trích từ 383 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ crash xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ crash gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 158 câu, rồi Bậc C1 với 142 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ crash?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ crash: Quá khứ đơn (60 câu), There is và there are (41 câu), Câu phủ định (34 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.