Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cone”

189 câu thật có từ cone hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cone nghĩa là hình nón. cone là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: any cone-shaped artifact. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cone

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • As may be seen, the chimney consists of two cones, A and B, connected end to end by their small bases.

    Từ trong câu: cone, see, chimney, consist, connect, end, small, base

    Various, Scientific American Supplement, No. 458, October 11, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #11647. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The gymnosperms may be further divided into several subordinate groups (orders), one of which, the conifers, or cone-bearing evergreens, includes our plant.

    Từ trong câu: cone, subordinate, further, divide, several, group, order, bear

    Douglas Houghton Campbell, Elements of Structural and Systematic Botany For High Schools and Elementary College Courses. Nguồn: Project Gutenberg #20390. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Wire netting is stretched overtop of the deflecting cone to catch the lighter, more volatile embers which may defy the action of the cone.

    Từ trong câu: cone, lighter, wire, net, stretch, catch, defy, action

    Museum of History and Technology, Smithsonian Institution - United States National Museum - Bulletin 240 Contributions From the Museum of History and Technology Papers 34-44 on Science and Technology. Nguồn: Project Gutenberg #40782. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Cones may overlap at times which in turn affects the eyesight vision in color.

    Từ trong câu: eyesight, cone, overlap, time, turn, affect, vision, color

    «Digital Media Concepts/Color-blind lens/EnChroma», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=254380 (bản sửa đổi 2765018). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The rhinoceros has upon his nose a lengthened projection, which is what might not improperly be called hair glued into a cone.

    Từ trong câu: improperly, cone, projection, rhinoceros, nose, lengthen, call, hair

    Samuel Christian Schmucker, The Meaning of Evolution. Nguồn: Project Gutenberg #29422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Cones containing caterpillars may be secured by visiting a known locality for the species towards the end of August, especially immediately after a gale.

    Từ trong câu: gale, cone, august, contain, secure, visit, know, species

    Richard South, The Moths of the British Isles, Second Series Comprising the Families Noctuidæ to Hepialidæ. Nguồn: Project Gutenberg #41920. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The variation in rock types on different sides of the volcanic cone may be evidence of changes in position of the center of eruption.

    Từ trong câu: eruption, cone, variation, rock, type, different, side, evidence

    Edmond S., 1862-1935 [Editor] Meany, Mount Rainier, a Record of Exploration. Nguồn: Project Gutenberg #42314. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Instead of a cylinder, you might try wrapping the flat paper into a cone.

    Từ trong câu: cylinder, instead, try, wrap, flat, paper, cone

    «High School Earth Science/Modeling Earth's Surface», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=225804 (bản sửa đổi 4340422). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Thus a knobcone pine may hold in its tightly closed cones the seeds produced during the tree’s whole life.

    Từ trong câu: tightly, closed, thus, pine, hold, close, cone, seed

    Henry H. Gibson, American Forest Trees. Nguồn: Project Gutenberg #42124. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng cone

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fir cone223 lần
pine cone347 lần
truncated cone75 lần
cone shaped254 lần
inverted cone70 lần
volcanic cone67 lần
cinder cone30 lần
cone photoreceptors18 lần
cone absorb21 lần
cone cells66 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cone

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cone trong kho câu?
Kho câu có 189 câu có từ cone hoặc các dạng của từ, trích từ 146 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cone xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cone gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 76 câu, rồi Bậc B2 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cone?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cone: Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu), Quá khứ đơn (14 câu), may và might (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.