Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cone”

189 câu thật có từ cone hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cone nghĩa là hình nón. cone là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: any cone-shaped artifact. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cone

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • There are no rods or cones here and it is a blind spot.

    Từ trong câu: cone, blind, spot

    «Anatomy and Physiology of Animals/The Senses», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=135493 (bản sửa đổi 4413826). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There is now a caldera where before was the central cone.

    Từ trong câu: cone, now, central

    «Mount Pinatubo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=285746 (bản sửa đổi 10899151). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Instead there was the warm pink flesh of a child, built there by the energy flowing from the cone.

    Từ trong câu: cone, pink, instead, warm, flesh, child, build, energy

    Robert Moore Williams, Secret of the Painting. Nguồn: Project Gutenberg #65533. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are many eruptions and active volcanic cones.

    Từ trong câu: cone, eruption, many, active

    «North Sulawesi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=724905 (bản sửa đổi 10624338). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • I followed the glance of her eyes, and far away there was a great white floating cone of pearl soaring up into the sky.

    Từ trong câu: cone, soar, follow, glance, eye, far, away, great

    C. N. Williamson, The Lightning Conductor: The Strange Adventures of a Motor-Car. Nguồn: Project Gutenberg #33845. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • If cones ripen on the trees and the released seeds sail away, there are birds of various feather waiting to receive them.

    Từ trong câu: feather, release, cone, tree, seed, sail, away, bird

    Henry H. Gibson, American Forest Trees. Nguồn: Project Gutenberg #42124. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are three types of receptors for colour, within the cone cells of the retina.

    Từ trong câu: receptor, type, color, cone, cell, retina

    «Human vision and function/Part 1: Perception of objects/Pre-reading for Topic 3», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=155707 (bản sửa đổi 1819032). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • There were jars done in a delicate overlay, like pine cones; and there were many patterns in a low relief, like basket-work.

    Từ trong câu: delicate, overlay, pine, cone, relief, done, like, many

    Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng cone

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fir cone223 lần
pine cone347 lần
truncated cone75 lần
cone shaped254 lần
inverted cone70 lần
volcanic cone67 lần
cinder cone30 lần
cone photoreceptors18 lần
cone absorb21 lần
cone cells66 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cone

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cone trong kho câu?
Kho câu có 189 câu có từ cone hoặc các dạng của từ, trích từ 146 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cone xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cone gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 76 câu, rồi Bậc B2 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cone?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cone: Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu), Quá khứ đơn (14 câu), may và might (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.