Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cone”

188 câu thật có từ cone hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cone nghĩa là hình nón. cone là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: any cone-shaped artifact. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cone

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • I remember being once not a little puzzled in trying to open a drawer that some weeks before had been filled with damp pine cones.

    Từ trong câu: cone, puzzled, drawer, remember, once, little, puzzle, try

    Various, Continental Monthly , Vol. 6, No. 1, July, 1864 Devoted to Literature and National Policy.. Nguồn: Project Gutenberg #20481. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This small cone had been used as the site of a village, a pueblo having been built around the crater.

    Từ trong câu: crater, cone, small, use, site, village, build, around

    John Wesley, 1834-1902 [Editor] Powell, Seventh Annual Report of the Bureau of Ethnology to the Secretary of the Smithsonian Institution, 1885-1886, Government Printing Office, Washington, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #26568. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Only at long intervals a group of points or a single cone showed where a volcano had existed, or does now exist.

    Từ trong câu: volcano, cone, long, interval, group, point, single, show

    Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #31908. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • I threw a pine-tree cone that I had gathered in my walk up at the little Vandal, and went out.

    Từ trong câu: vandal, throw, pine, tree, cone, gather, walk, up

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 10, No. 58, August, 1862 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #9876. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The flights of spacecraft in set patterns back and forth through the stereo had covered nearly all of the truncated space cone.

    Từ trong câu: stereo, flight, set, pattern, back, forth, cover, nearly

    George O. Smith, Spacemen lost. Nguồn: Project Gutenberg #69393. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng cone

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fir cone223 lần
pine cone347 lần
truncated cone75 lần
cone shaped254 lần
inverted cone70 lần
volcanic cone67 lần
cinder cone30 lần
cone photoreceptors18 lần
cone absorb21 lần
cone cells66 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cone

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cone trong kho câu?
Kho câu có 188 câu có từ cone hoặc các dạng của từ, trích từ 145 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cone xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cone gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc B2 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cone?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cone: Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu), Quá khứ đơn (14 câu), may và might (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.