Câu tiếng Anh có từ “cone”
170 câu thật có từ cone hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cone nghĩa là hình nón. cone là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: any cone-shaped artifact. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cone
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The top of the light cone tells where the light from the event will travel.
Từ trong câu: cone, top, light, tell, event, travel
«A Brief History of Time», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=4570 (bản sửa đổi 10983321). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The hat of the period, a truncated cone, will also be noticed, with a feather at the side and turned-up brim.
Từ trong câu: cone, brim, hat, period, notice, feather, side, turn
Henry W. Donald, A Handbook of Pictorial History. Nguồn: Project Gutenberg #46433. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A cup and cone bottom bracket will have a lockring and adjustable cup.
Từ trong câu: adjustable, cup, cone, bottom, bracket
«Bicycles/Maintenance and Repair/Bottom Brackets/Bottom bracket overhaul», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=31585 (bản sửa đổi 4620639). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
We’ll be able to have fifty-two more ice cream cones each.”
Từ trong câu: ice, cream, cone, fifty, able
Percy Keese Fitzhugh, Roy Blakeley's roundabout hike. Nguồn: Project Gutenberg #75164. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cone
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cone
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cone trong kho câu?
- Kho câu có 170 câu có từ cone hoặc các dạng của từ, trích từ 137 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cone xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cone gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 73 câu, rồi Bậc B2 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cone?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cone: Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), may và might (9 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.