Câu tiếng Anh có từ “cone”
174 câu thật có từ cone hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cone nghĩa là hình nón. cone là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: any cone-shaped artifact. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cone
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
They specialize in ice cream cones, ice cream cups, and ice cream shakes.
Từ trong câu: cone, specialize, ice, cream, cup, shake
«Häagen-Dazs», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=498095 (bản sửa đổi 10435319). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Floor and table models were included and cone speakers at a very reasonable price are worth attention.
Từ trong câu: cone, floor, table, model, include, speaker, reasonable, price
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/William Tamillas Stephen Crawford/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=414814 (bản sửa đổi 4594984). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Only at long intervals a group of points or a single cone showed where a volcano had existed, or does now exist.
Từ trong câu: volcano, cone, long, interval, group, point, single, show
Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #31908. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
No hills, except a few scattered cones, disturb the level surface of the land, and no pretty views ever cheer the eye.
Từ trong câu: cheer, disturb, cone, scatter, hill, except, level, surface
Harry Johnston, The Nile quest. Nguồn: Project Gutenberg #75534. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cone
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cone
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cone trong kho câu?
- Kho câu có 174 câu có từ cone hoặc các dạng của từ, trích từ 140 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cone xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cone gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 74 câu, rồi Bậc B2 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cone?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cone: Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Quá khứ đơn (10 câu), may và might (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.