Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cone”

189 câu thật có từ cone hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cone nghĩa là hình nón. cone là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: any cone-shaped artifact. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cone

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The hottest part of the flame is inside the outer cone just beyond the point of the inner cone.

    Từ trong câu: cone, flame, outer, hot, part, inside, beyond, point

    Carleton John Lynde, Experimental glass blowing for boys. Nguồn: Project Gutenberg #73841. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is the highest volcano in Java and has a perfect cone.

    Từ trong câu: volcano, high, perfect, cone

    Thomas H. Reid, Across the Equator: A Holiday Trip in Java. Nguồn: Project Gutenberg #27556. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Double Cone Ventilating Damper gives the most heat with the least fuel.

    Từ trong câu: heat, double, ventilate, fuel, cone, give, least

    Various, Scientific American, Volume 22, No. 1, January 1, 1870 A Weekly Journal of Practical Information, Art, Science, Mechanics, Chemistry, and Manufactures.. Nguồn: Project Gutenberg #8952. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • However, the most accepted theory states that the surround consists of a specific cone type, resulting in a spatially opponent receptive field for luminance stimuli.

    Từ trong câu: spatially, however, accept, theory, state, surround, consist, specific

    «Sensory Systems/Visual Color Perception», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=293230 (bản sửa đổi 4344262). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng cone

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fir cone223 lần
pine cone347 lần
truncated cone75 lần
cone shaped254 lần
inverted cone70 lần
volcanic cone67 lần
cinder cone30 lần
cone photoreceptors18 lần
cone absorb21 lần
cone cells66 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cone

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cone trong kho câu?
Kho câu có 189 câu có từ cone hoặc các dạng của từ, trích từ 146 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cone xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cone gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 76 câu, rồi Bậc B2 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cone?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cone: Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu), Quá khứ đơn (14 câu), may và might (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.