E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cone”

174 câu thật có từ cone hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cone nghĩa là hình nón. cone là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: any cone-shaped artifact. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cone

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Either you have enough to speed to get you past the cones or you don't.

    Từ trong câu: cone, either, enough, speed, get, past

    «Grand Theft Auto: San Andreas/Missions/Bike School», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428129 (bản sửa đổi 4327438). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In some cases, the ear perhaps lies at the apex of a cone formed by the horn, but in others it does not lie there.

    Từ trong câu: cone, case, ear, perhaps, lie, form, horn, other

    George Bird, 1849-1938 [Editor] Grinnell, American Big Game in Its Haunts: The Book of the Boone and Crockett Club. Nguồn: Project Gutenberg #10445. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I remember being once not a little puzzled in trying to open a drawer that some weeks before had been filled with damp pine cones.

    Từ trong câu: cone, puzzled, drawer, remember, once, little, puzzle, try

    Various, Continental Monthly , Vol. 6, No. 1, July, 1864 Devoted to Literature and National Policy.. Nguồn: Project Gutenberg #20481. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • One cone is not sufficient to give enough smoke to be seen distinctly by the entire audience.

    Từ trong câu: sufficient, cone, distinctly, give, enough, smoke, see, entire

    C. H. Woolston, The gospel object book. Nguồn: Project Gutenberg #73388. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The rhinoceros has upon his nose a lengthened projection, which is what might not improperly be called hair glued into a cone.

    Từ trong câu: improperly, cone, projection, rhinoceros, nose, lengthen, call, hair

    Samuel Christian Schmucker, The Meaning of Evolution. Nguồn: Project Gutenberg #29422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The cone is not offered as a perfect or mechanically flawless picture to be taken with absolute literalness in its simplified form.

    Từ trong câu: flawless, cone, offer, perfect, picture, take, absolute, simplify

    «Instructional Technology/Edgar Dale», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=119043 (bản sửa đổi 3024082). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng cone

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fir cone223 lần
pine cone347 lần
truncated cone75 lần
cone shaped254 lần
inverted cone70 lần
volcanic cone67 lần
cinder cone30 lần
cone photoreceptors18 lần
cone absorb21 lần
cone cells66 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cone

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cone trong kho câu?
Kho câu có 174 câu có từ cone hoặc các dạng của từ, trích từ 140 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cone xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cone gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 73 câu, rồi Bậc B2 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cone?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cone: Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Quá khứ đơn (11 câu), may và might (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.