Câu tiếng Anh có từ “cone”
189 câu thật có từ cone hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cone nghĩa là hình nón. cone là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: any cone-shaped artifact. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cone
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
He says that events can be described by light cones.
Từ trong câu: cone, event, describe, light
«A Brief History of Time», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=4570 (bản sửa đổi 10983321). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In one case of this kind I fancied I could see (and have represented) a coloured circular body in each cone.
Từ trong câu: cone, case, kind, fancy, see, represent, color, circular
Francis M. Balfour, The works of Francis Maitland Balfour, Volume 1 (of 4). Nguồn: Project Gutenberg #41357. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Because of this, there can be a maximum of four loci intersections for four cones.
Từ trong câu: locus, because, maximum, four, intersection, cone
«Descriptive Geometry/Cone Loci», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=290549 (bản sửa đổi 4643637). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
When a pin wrench is inserted into these holes, the bearing cone can be threaded in or out.
Từ trong câu: wrench, pin, insert, hole, bear, cone, thread, out
«Bicycles/Maintenance and Repair/Tools and Supplies/Bottom Bracket Tool», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=23163 (bản sửa đổi 4046627). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In low frequencies, this additive stiffness can be four times the stiffness of the loudspeaker cone.
Từ trong câu: additive, low, frequency, four, time, loudspeaker, cone
«Acoustics/Acoustic Loudspeaker», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=65875 (bản sửa đổi 4633119). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng cone
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cone
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cone trong kho câu?
- Kho câu có 189 câu có từ cone hoặc các dạng của từ, trích từ 146 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cone xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cone gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 76 câu, rồi Bậc B2 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cone?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cone: Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu), Quá khứ đơn (14 câu), may và might (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.