Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “clone”
99 câu thật có từ clone hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: clone nghĩa là nhân bản. clone là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: make multiple identical copies of. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ clone
The trees that make up the colony are clones: they are genetically identical.
Từ trong câu: colony, genetically, tree, make, up, clone, identical
«Pando (tree)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=738484 (bản sửa đổi 10846653). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This means that the newly created cell is a clone, and identical to the parent cell.
Từ trong câu: identical, mean, newly, create, cell, clone, parent
«Vegetative reproduction», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=402372 (bản sửa đổi 10098121). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Binding of Ag to a cell activates the cell, causing a proliferation of clone daughter cells.
Từ trong câu: proliferation, bind, cell, activate, cause, clone, daughter
«Immunology/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=53346 (bản sửa đổi 4567499). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The laboratory copying of a molecule to produce exact copies is also called cloning.
Từ trong câu: exact, laboratory, molecule, copy, produce, call, clone
«Clone», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=219520 (bản sửa đổi 10939716). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The audio effects and colour circuitry also vary slightly between clones.
Từ trong câu: circuitry, audio, effect, color, vary, slightly, clone
«Signetics 2650 & 2636 programming/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=438449 (bản sửa đổi 4036798). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Less than a month after the confirmation that South Korean scientist Hwang Woo-Suk's cloning results were falsified, another case was discovered.
Từ trong câu: woo, less, month, confirmation, south, scientist, clone, result
«Journals tackle scientific fraud», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=32865 (bản sửa đổi 4820775). · English Wikinews · CC BY 2.5
Their findings, they said, provide "guidelines" for further research with larger numbers of clones from different genetic backgrounds.
Từ trong câu: guideline, find, provide, further, research, large, number, clone
«Cloned cattle's milk and meat seem safe, according to new study», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=7866 (bản sửa đổi 4816047). · English Wikinews · CC BY 2.5
Finally, to replicate movements, cameras and motion sensors are used to record poses and movements by the clone subject.
Từ trong câu: replicate, finally, movement, camera, motion, use, record, pose
«Digital Media Concepts/AI Human Clones», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=304287 (bản sửa đổi 2818638). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
This makes sense because you cannot have an arrangement in which a student repeats in the list (no cloning allowed!).
Từ trong câu: arrangement, make, sense, because, can, student, repeat, list
«CLEP College Algebra/Binomial Theorem», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=408854 (bản sửa đổi 4486775). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng clone
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ clone
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ clone trong kho câu?
- Kho câu có 99 câu có từ clone hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ clone xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ clone gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 34 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ clone?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ clone: Câu phủ định (9 câu), can và could (7 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.