Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “clone”
99 câu thật có từ clone hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: clone nghĩa là nhân bản. clone là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: make multiple identical copies of. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ clone
Most cells would be near perfect copies or clones of the original cell.
Từ trong câu: clone, cell, near, perfect, copy, original
«Planet Earth/7d. The Origin of Sex», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=417047 (bản sửa đổi 4373995). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A team made up of clones, would destroy the whole purpose of putting a group of individuals together in the first place.
Từ trong câu: clone, team, make, up, destroy, whole, purpose, put
«Managing Groups and Teams/Which attributes are fundamental to team cohesion?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=222524 (bản sửa đổi 4540835). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A spokesperson for the organisation said: "Offspring of cloned animals often suffer health and welfare problems, so this would be a grave concern.
Từ trong câu: spokesperson, clone, organisation, offspring, animal, often, suffer, health
«Genetically modified dairy cows produce 'human milk'», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=254102 (bản sửa đổi 4818788). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng clone
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ clone
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ clone trong kho câu?
- Kho câu có 99 câu có từ clone hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ clone xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ clone gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 34 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ clone?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ clone: Câu phủ định (9 câu), can và could (7 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.