Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “clone”

99 câu thật có từ clone hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: clone nghĩa là nhân bản. clone là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: make multiple identical copies of. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ clone

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • They also stated that anyone interested in getting their pet cloned should contact them.

    Từ trong câu: clone, state, anyone, interest, get, pet, contact

    «South Korean scientists claim they have cloned pet dog», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=110886 (bản sửa đổi 4826404). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • However, they discovered the same plant had cloned itself many times instead.

    Từ trong câu: clone, however, discover, plant, itself, many, time, instead

    «Scientists discover seagrass off Australia is world's largest plant», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2949102 (bản sửa đổi 4825697). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Then he turned with pale face and gaunt look to Michael Clones.

    Từ trong câu: clone, turn, pale, face, look

    Gilbert Parker, The Project Gutenberg Complete Works of Gilbert Parker. Nguồn: Project Gutenberg #6300. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I was still weak when I got to Clones, where I wished to see a tenant who had not paid his rent for eleven years.

    Từ trong câu: clone, still, weak, get, wish, see, tenant, paid

    Evelyn Wood, From Midshipman to Field Marshal. Nguồn: Project Gutenberg #61812. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Milei said that he cloned Conan because he understands cloning as "a way of approaching eternity".

    Từ trong câu: eternity, clone, because, understand, way, approach

    «Conan (Javier Milei's dog)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1171325 (bản sửa đổi 10501322). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng clone

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
clone vectors23 lần
molecular clone24 lần
reproductive clone11 lần
clone vector31 lần
clone wars53 lần
parasite clone7 lần
therapeutic clone7 lần
pc clone9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ clone

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ clone trong kho câu?
Kho câu có 99 câu có từ clone hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ clone xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ clone gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 34 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ clone?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ clone: Câu phủ định (9 câu), can và could (7 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.