Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “clone”

99 câu thật có từ clone hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: clone nghĩa là nhân bản. clone là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: make multiple identical copies of. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Biotechnology has also opened the possibility of controversial areas such as cloning.

    Công nghệ sinh học cũng đã mở ra khả năng của các lĩnh vực gây tranh cãi như nhân bản.

    Từ trong câu: clone, biotechnology, open, possibility, controversial, area

    «High School Engineering/Global and Societal Impact of Engineering», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=255111 (bản sửa đổi 4660527). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Meanwhile, the Pirates in the base were successfully cloning Metroids, and the Federation was now desperate.

    Từ trong câu: clone, meanwhile, pirate, base, successfully, now, desperate

    «Metroid franchise strategy guide/Universe of the Metroid series», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=446591 (bản sửa đổi 4315153). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In Attack of the Clones, Padmé is not the queen anymore; she is now an adult, and a Senator.

    Từ trong câu: clone, attack, queen, anymore, now, adult, senator

    «Padmé Amidala», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=416166 (bản sửa đổi 10809336). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A clone is any cell or individual which is identical to another.

    Từ trong câu: identical, clone, cell, individual, another

    «Clone», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=219520 (bản sửa đổi 10939716). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The plot of the show is about the clones trying to protect their family and friends.

    Cốt truyện của bộ phim kể về những người nhân bản cố gắng bảo vệ gia đình và bạn bè của họ.

    Từ trong câu: plot, clone, show, try, protect, family, friend

    «Orphan Black», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=463380 (bản sửa đổi 10614587). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Human cloning is one of the techniques of modern biotechnology.

    Từ trong câu: biotechnology, human, clone, technique, modern

    «Genes, Technology and Policy/Applications in Medicine», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=95640 (bản sửa đổi 904867). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Run from the walker clones and wait for the ball.

    Từ trong câu: walker, run, clone, wait, ball

    «Chip's Challenge/Level Pack 2/Levels 81-100», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428898 (bản sửa đổi 3993177). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This time, in exchange for his lightning magic, he will invoke a duplication spell that sends two clones of himself around the room.

    Từ trong câu: magic, duplication, clone, time, exchange, lightning, invoke, spell

    «The Legend of Zelda: A Link to the Past/Ganon's Tower», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427675 (bản sửa đổi 3857199). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In biology, cloning is the process of producing one or more genetically identical individuals.

    Từ trong câu: identical, genetically, biology, clone, process, produce, individual

    «Clone», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=219520 (bản sửa đổi 10939716). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • After the form is submitted I compare the modified clone to the original dictionary.

    Từ trong câu: submit, form, compare, modify, clone, original, dictionary

    «WebObjects/Web Applications/Development/WOForm Best Practices», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=74742 (bản sửa đổi 4093872). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Note that only mutable objects need to be cloned.

    Từ trong câu: mutable, note, object, need, clone

    «Java Programming/Object Lifecycle», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=70961 (bản sửa đổi 3683212). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This means that the newly created cell is a clone, and identical to the parent cell.

    Từ trong câu: identical, mean, newly, create, cell, clone, parent

    «Vegetative reproduction», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=402372 (bản sửa đổi 10098121). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The audio effects and colour circuitry also vary slightly between clones.

    Từ trong câu: circuitry, audio, effect, color, vary, slightly, clone

    «Signetics 2650 & 2636 programming/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=438449 (bản sửa đổi 4036798). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng clone

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • clone vectors23 lần
  • molecular clone24 lần
  • reproductive clone11 lần
  • clone vector31 lần
  • clone wars53 lần
  • parasite clone7 lần
  • therapeutic clone7 lần
  • pc clone9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ clone

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ clone trong kho câu?
Kho câu có 99 câu có từ clone hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ clone xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ clone gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 34 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ clone?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ clone: Câu phủ định (9 câu), can và could (7 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.