Câu tiếng Anh có từ “clone”
99 câu thật có từ clone hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: clone nghĩa là nhân bản. clone là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: make multiple identical copies of. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ clone
The actions in which they had clone honour to the British name were forgotten: nothing was said of their victories; but not a moment was lost in bringing forward their defeat.
Từ trong câu: clone, action, honor, name, forget, nothing, victory, moment
Edward Farr, The History of England in Three Volumes, Vol.III. From the Accession of George III. to the Twenty-Third Year of the Reign of Queen Victoria. Nguồn: Project Gutenberg #19218. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A clone is any cell or individual which is identical to another.
Từ trong câu: identical, clone, cell, individual, another
«Clone», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=219520 (bản sửa đổi 10939716). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Samus also may find Mochtroids, the pirates' attempts at cloning Metroids, which only have one nucleus, as opposed to the Metroids' four.
Từ trong câu: attempt, oppose, clone, pirate, four, nucleus, find
«Metroid franchise strategy guide/Universe of the Metroid series», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=446591 (bản sửa đổi 4315153). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This makes sense because you cannot have an arrangement in which a student repeats in the list (no cloning allowed!).
Từ trong câu: arrangement, make, sense, because, can, student, repeat, list
«CLEP College Algebra/Binomial Theorem», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=408854 (bản sửa đổi 4486775). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng clone
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ clone
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ clone trong kho câu?
- Kho câu có 99 câu có từ clone hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ clone xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ clone gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 34 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ clone?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ clone: Câu phủ định (9 câu), can và could (7 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.