Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “clone”

99 câu thật có từ clone hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: clone nghĩa là nhân bản. clone là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: make multiple identical copies of. Xem trang từ điển đầy đủ

  • She did not live as long as a regular sheep, because clones have health problems.

    Từ trong câu: clone, live, long, regular, sheep, because, health, problem

    «Domestic sheep», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=38213 (bản sửa đổi 10937279). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • "But nothing can be clone about looking into the future now.

    Từ trong câu: clone, nothing, look, future, now

    Georg Ebers, The Historical Romances of Georg Ebers. Nguồn: Project Gutenberg #5600. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • In Attack of the Clones, Padmé is not the queen anymore; she is now an adult, and a Senator.

    Từ trong câu: clone, attack, queen, anymore, now, adult, senator

    «Padmé Amidala», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=416166 (bản sửa đổi 10809336). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • If not the original vi, there is usually at least a good clone available that runs on your system.

    Nếu không phải là vi gốc thì thường có ít nhất một bản sao tốt chạy trên hệ thống của bạn.

    Từ trong câu: clone, original, usually, least, good, available, run, system

    «Learning the vi Editor/Getting acquainted», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=4731 (bản sửa đổi 4626804). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • When his money was stolen, there seemed nothing to do, as he said to Michael Clones, but to become a footpad or a pirate.

    Từ trong câu: clone, money, steal, seem, nothing, become, pirate

    Gilbert Parker, No Defense, Complete. Nguồn: Project Gutenberg #6295. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I was still weak when I got to Clones, where I wished to see a tenant who had not paid his rent for eleven years.

    Từ trong câu: clone, still, weak, get, wish, see, tenant, paid

    Evelyn Wood, From Midshipman to Field Marshal. Nguồn: Project Gutenberg #61812. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The actions in which they had clone honour to the British name were forgotten: nothing was said of their victories; but not a moment was lost in bringing forward their defeat.

    Từ trong câu: clone, action, honor, name, forget, nothing, victory, moment

    Edward Farr, The History of England in Three Volumes, Vol.III. From the Accession of George III. to the Twenty-Third Year of the Reign of Queen Victoria. Nguồn: Project Gutenberg #19218. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The idea of cloning animals for human consumption is not without its critics.

    Từ trong câu: consumption, idea, clone, animal, human, critic

    «Cloned cattle's milk and meat seem safe, according to new study», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=7866 (bản sửa đổi 4816047). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Don't be shocked if a clone unit is a dud or acts funky - it comes with the territory.

    Từ trong câu: funky, shock, clone, unit, act, come, territory

    «A Beginner's Arduino Guide/Where to get Arduino», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=369726 (bản sửa đổi 4026778). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng clone

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • clone vectors23 lần
  • molecular clone24 lần
  • reproductive clone11 lần
  • clone vector31 lần
  • clone wars53 lần
  • parasite clone7 lần
  • therapeutic clone7 lần
  • pc clone9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ clone

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ clone trong kho câu?
Kho câu có 99 câu có từ clone hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ clone xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ clone gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 34 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ clone?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ clone: Câu phủ định (9 câu), can và could (7 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.