E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “clone”

99 câu thật có từ clone hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: clone nghĩa là nhân bản. clone là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: make multiple identical copies of. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ clone

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • The tree has been cloned so its genes can be kept for the future.

    Từ trong câu: clone, tree, gene, keep, future

    «William Hovell», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=115363 (bản sửa đổi 10742255). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Biotechnology has also opened the possibility of controversial areas such as cloning.

    Công nghệ sinh học cũng đã mở ra khả năng của các lĩnh vực gây tranh cãi như nhân bản.

    Từ trong câu: clone, biotechnology, open, possibility, controversial, area

    «High School Engineering/Global and Societal Impact of Engineering», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=255111 (bản sửa đổi 4660527). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Of all the HyperCard clones that have existed, SuperCard is the only one that currently focuses solely on Mac development.

    Từ trong câu: clone, exist, currently, focus, development

    «SuperCard Programming/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=104262 (bản sửa đổi 3358450). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Clones like these have been described as identical twins to their donors, but younger.

    Từ trong câu: donor, clone, like, describe, identical, twin, young

    «Healthy cloned monkeys born in Shanghai», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2833351 (bản sửa đổi 4819350). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Mutant phages have been genetically designed to make cloning easier.

    Từ trong câu: genetically, clone, design, make, easy

    «Structural Biochemistry/DNA recombinant techniques/History and Study of Bacteriophage Lambda», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=214049 (bản sửa đổi 4103276). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Some of these have been taken advantage of by horticulturists and gardeners to multiply or clone plants rapidly.

    Từ trong câu: gardener, take, advantage, multiply, clone, plant, rapidly

    «Plant propagation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=153523 (bản sửa đổi 2780012). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng clone

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
clone vectors23 lần
molecular clone24 lần
reproductive clone11 lần
clone vector31 lần
clone wars53 lần
parasite clone7 lần
therapeutic clone7 lần
pc clone9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ clone

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ clone trong kho câu?
Kho câu có 99 câu có từ clone hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ clone xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ clone gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 34 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ clone?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ clone: Câu phủ định (9 câu), can và could (7 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.