E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “clone”

99 câu thật có từ clone hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: clone nghĩa là nhân bản. clone là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: make multiple identical copies of. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ clone

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • The tree has been cloned so its genes can be kept for the future.

    Từ trong câu: clone, tree, gene, keep, future

    «William Hovell», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=115363 (bản sửa đổi 10742255). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It should be noted, that another side effect of the cloning, is that he cannot have children.

    Từ trong câu: clone, note, another, side, effect, can, child

    «Solid Snake», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=164094 (bản sửa đổi 10795927). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • "But nothing can be clone about looking into the future now.

    Từ trong câu: clone, nothing, look, future, now

    Georg Ebers, The Historical Romances of Georg Ebers. Nguồn: Project Gutenberg #5600. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Since the level is untimed, you can just keep cloning and cloning until both paths are filled up.

    Từ trong câu: clone, since, level, keep, until, path, fill, up

    «Chip's Challenge/Levels 121-140», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428890 (bản sửa đổi 4112924). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Cloning vectors can also be prepared for cloning by making sure that the vector is in correct concentrations for the highest efficiency yield.

    Từ trong câu: clone, vector, prepare, make, sure, correct, concentration, high

    «Structural Biochemistry/The Stepwise Process of How DNA is Cloned and Inserted into the Vector», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=175438 (bản sửa đổi 1543335). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Beyond creating voice overs, these clones can emulate human characteristics and generate video content based on predetermined scripts.

    Từ trong câu: over, beyond, create, voice, clone, emulate, human, characteristic

    «Digital Media Concepts/AI Human Clones», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=304287 (bản sửa đổi 2818638). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • This makes sense because you cannot have an arrangement in which a student repeats in the list (no cloning allowed!).

    Từ trong câu: arrangement, make, sense, because, can, student, repeat, list

    «CLEP College Algebra/Binomial Theorem», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=408854 (bản sửa đổi 4486775). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng clone

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
clone vectors23 lần
molecular clone24 lần
reproductive clone11 lần
clone vector31 lần
clone wars53 lần
parasite clone7 lần
therapeutic clone7 lần
pc clone9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ clone

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ clone trong kho câu?
Kho câu có 99 câu có từ clone hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ clone xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ clone gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 34 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ clone?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ clone: Câu phủ định (9 câu), can và could (7 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.