E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “clench”

90 câu thật có từ clench hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: clench nghĩa là nắm chặt. clench là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: hold in a tight grasp. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ clench

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • She knew the burning pain of love lost, and the clenching fear of having that true love leave you.

    Từ trong câu: clench, know, burn, pain, love, lose, fear, true

    «EFL Interdisciplinary Projects/Reading and Writing/Nina cried power», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=266839 (bản sửa đổi 2197634). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Inside an imaginary ring about ten feet in diameter, two dogs were clenched in what seemed a life-and-death struggle.

    Từ trong câu: clench, inside, imaginary, ring, ten, foot, diameter, dog

    Various, The Continental Monthly , Vol. 2 No. 5, November 1862 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #20899. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Miss Breen was standing a short distance beyond him, her face strangely white and drawn, her hands clenched at her sides.

    Từ trong câu: clench, strangely, miss, stand, short, distance, beyond, face

    Nicholas Carter, Nick Carter Stories No. 137, April 24, 1915: The Seal of Gijon; Or, Nick Carter's Ice-House Fight. Nguồn: Project Gutenberg #66986. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The burning tears force their way through the clenched fingers--the sound of the little feet has given her power to pray.

    Từ trong câu: clench, burn, tear, force, way, finger, sound, little

    Various, Continental Monthly , Vol. 5, No. 6, June, 1864 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #20363. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The bright eyes of the girl as she spoke grew brighter, and her little hand was clenched as if it held a sword.

    Từ trong câu: clench, bright, eye, girl, speak, grow, little, hand

    Various, Graham's Magazine Vol XXXIII No. 2 August 1848. Nguồn: Project Gutenberg #29959. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The old engineer sat before his desk, the pen still in his right hand, his left hand clenched and extended across the desk.

    Từ trong câu: clench, across, extend, engineer, desk, right, pen, old

    Cyrus Townsend Brady, Web of steel. Nguồn: Project Gutenberg #78753. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She drew a long breath as if waking from a horrible dream, and sat quiet for a while, her hands clenched and brought together.

    Từ trong câu: clench, draw, long, breath, wake, horrible, dream, sit

    Various, The Bay State Monthly, Volume 3, No. 2. Nguồn: Project Gutenberg #17722. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He turned upon his face and for many minutes beat upon the stone steps with his clenched hands, choking out appeals to his Maker.

    Từ trong câu: choke, clench, maker, turn, face, many, minute, beat

    Militia of Mercy. Gift Book Committee, Defenders of Democracy Contributions from representative men and women of letters and other arts from our allies and our own country, edited by the Gift book committee of the Militia of Mercy. Nguồn: Project Gutenberg #3227. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng clench

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
clench fist1.020 lần
clench fists544 lần
fists clench242 lần
clench teeth891 lần
tightly clench168 lần
teeth clench226 lần
fist clench67 lần
involuntarily clench45 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ clench

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ clench trong kho câu?
Kho câu có 90 câu có từ clench hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ clench xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ clench gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ clench?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ clench: Quá khứ đơn (35 câu), can và could (7 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.